Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure gender equality

B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá mức độ bình đẳng giữa các giới phr.

Định nghĩa · to assess the level of equality between genders

“We need to measure gender equality in our society.”Chúng ta cần đánh giá mức độ bình đẳng giới trong xã hội.

“Researchers measure gender equality using various indicators.”Các nhà nghiên cứu đánh giá mức độ bình đẳng giới bằng cách sử dụng nhiều chỉ số khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu cụ thể để làm nổi bật ý tưởng này.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...