Kho từ › Collocations · gender › measure gender equality

measure gender equality

B2 phr. 📁 Collocations · gender IELTS
đánh giá mức độ bình đẳng giữa các giới
UK · US
to assess the level of equality between genders
We need to measure gender equality in our society.
→ Chúng ta cần đánh giá mức độ bình đẳng giới trong xã hội.
Researchers measure gender equality using various indicators.→ Các nhà nghiên cứu đánh giá mức độ bình đẳng giới bằng cách sử dụng nhiều chỉ số khác nhau.
Đồng nghĩa
assess gender equality
Collocations
measure gender representationmeasure gender impact
🎯 IELTS: Sử dụng số liệu cụ thể để làm nổi bật ý tưởng này.
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...