Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create platforms

/kriːˈeɪt ˈplætfɔːrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các nền tảng. phr.

Định nghĩa · to establish spaces for sharing information or ideas.

“Organizations create platforms for community engagement.”Các tổ chức tạo ra các nền tảng để gắn kết cộng đồng.

“Tech companies create platforms for developers.”Các công ty công nghệ tạo ra các nền tảng cho các nhà phát triển.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh vai trò của công nghệ trong việc kết nối mọi người.

Ghi chú · Hữu ích trong các bài viết về công nghệ và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...