Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

install equipment

B1 IELTS

Nghĩa

lắp đặt thiết bị phr.

Định nghĩa · To set up equipment for use.

“They will install equipment next week.”Họ sẽ lắp đặt thiết bị vào tuần tới.

“Installing equipment requires technical skills.”Lắp đặt thiết bị yêu cầu kỹ năng kỹ thuật.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quy trình lắp đặt trong bài viết.

Ghi chú · Cần chú ý đến quy trình an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...