EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · engineering › install software
install software
B1
phr.
📁 Collocations · engineering
IELTS
cài đặt phần mềm
UK /ɪnˈstɔːl ˈsɔːftwɛə/
·
US /ɪnˈstɔːl ˈsɔːftwɛə/
to set up software on a computer
You need to install software before using the program.
→ Bạn cần cài đặt phần mềm trước khi sử dụng chương trình.
He installed the software successfully.
→ Anh ấy đã cài đặt phần mềm thành công.
Đồng nghĩa
set up software
load software
Collocations
install operating system
install updates
🎯
IELTS:
Nêu rõ loại phần mềm khi thảo luận về công nghệ.
Rất quan trọng trong công nghệ thông tin.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
install equipment
lắp đặt thiết bị
solve problems
giải quyết vấn đề
Có trong các bộ
🔗
Collocations · engineering
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...