Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food production

/fuːd prəˈdʌkʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

sản xuất thực phẩm phr.

Định nghĩa · The process of growing or making food.

“Food production must increase to feed the growing population.”Sản xuất thực phẩm cần tăng lên để nuôi sống dân số đang tăng.

“Innovations in food production can help reduce waste.”Những đổi mới trong sản xuất thực phẩm có thể giúp giảm lãng phí.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về sự bền vững trong sản xuất thực phẩm.

Ghi chú · Rất quan trọng trong lĩnh vực an ninh lương thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...