Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

farming communities

/ˈfɑːrmɪŋ kəˈmjunɪtiz/ B1 IELTS

Nghĩa

cộng đồng nông nghiệp phr.

Định nghĩa · Groups of people involved in farming activities.

“Farming communities often share resources and knowledge.”Cộng đồng nông nghiệp thường chia sẻ tài nguyên và kiến thức.

“Support for farming communities is crucial for rural development.”Hỗ trợ cho cộng đồng nông nghiệp là rất quan trọng cho phát triển nông thôn.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến cộng đồng này khi thảo luận về nông nghiệp.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong bối cảnh phát triển nông thôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...