Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food waste

/fuːd weɪst/ B1 IELTS

Nghĩa

lãng phí thực phẩm phr.

Định nghĩa · Food that is not eaten or thrown away.

“Food waste is a major problem in many countries.”Lãng phí thực phẩm là một vấn đề lớn ở nhiều quốc gia.

“Reducing food waste can help the environment.”Giảm lãng phí thực phẩm có thể giúp bảo vệ môi trường.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thảo luận về vấn đề môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong các vấn đề môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...