Từ vựng A2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sing music

/sɪŋ ˈmjuː.zɪk/ A2 IELTS

Nghĩa

hát nhạc phr.

Định nghĩa · To vocalize a song or melody.

“She loves to sing music in the shower.”Cô ấy thích hát nhạc trong phòng tắm.

“They sing music at every family gathering.”Họ hát nhạc trong mọi buổi họp mặt gia đình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sở thích cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các hoạt động giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...