Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

structural integrity

/ˈstrʌk.tʃər.əl ɪnˈtɛɡ.rɪ.ti/ C1 IELTS

Nghĩa

tính toàn vẹn cấu trúc phr.

Định nghĩa · The strength and stability of a structure.

“Engineers must consider structural integrity in building designs.”Kỹ sư phải xem xét tính toàn vẹn cấu trúc trong thiết kế công trình.

“Maintaining structural integrity is crucial for safety.”Duy trì tính toàn vẹn cấu trúc là rất quan trọng cho an toàn.

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong các câu hỏi về xây dựng.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh kiến trúc và kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...