Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landscape architecture

/ˈlændskeɪp ɑːrkɪˌtɛkʧər/ C1 IELTS

Nghĩa

kiến trúc cảnh quan phr.

Định nghĩa · The design of outdoor spaces and landscapes.

“Landscape architecture focuses on environmental sustainability.”Kiến trúc cảnh quan tập trung vào tính bền vững môi trường.

“She studied landscape architecture in college.”Cô ấy đã học kiến trúc cảnh quan ở trường đại học.

Mẹo IELTS · Nên biết về lĩnh vực này trong phần Writing.

Ghi chú · Liên quan đến việc thiết kế không gian công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...