Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shoot a scene

/ʃuːt ə siːn/ B2 IELTS

Nghĩa

quay cảnh phr.

Định nghĩa · To film a particular part of a movie.

“They plan to shoot a scene at the beach tomorrow.”Họ dự định quay cảnh ở bãi biển vào ngày mai.

“The director decided to shoot a scene at night for better lighting.”Đạo diễn quyết định quay cảnh vào ban đêm để có ánh sáng tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nói về quá trình sản xuất phim để thể hiện sự sáng tạo.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành điện ảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...