Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film industry

/fɪlm ˈɪndəstri/ B2 IELTS

Nghĩa

ngành công nghiệp phim phr.

Định nghĩa · The business of producing and distributing films.

“The film industry has changed with digital technology.”Ngành công nghiệp phim đã thay đổi với công nghệ số.

“Many people work in the film industry.”Nhiều người làm việc trong ngành công nghiệp phim.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về sự phát triển của ngành công nghiệp phim trong IELTS.

Ghi chú · Rất phát triển và đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...