Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film premiere

/fɪlm prɪˈmɪr/ B2 IELTS

Nghĩa

buổi ra mắt phim phr.

Định nghĩa · The first showing of a film to the public.

“The film premiere was attended by many celebrities.”Buổi ra mắt phim có sự tham gia của nhiều người nổi tiếng.

“They celebrated the film premiere with a big party.”Họ tổ chức buổi ra mắt phim với một bữa tiệc lớn.

Mẹo IELTS · Mô tả sự kiện ra mắt phim trong IELTS.

Ghi chú · Thường có sự tham gia của các ngôi sao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...