Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cap

/kæp/ A2

Nghĩa

mũ danh từ

Định nghĩa · A head covering, often with a visor.

“He wore a cap.”Anh ấy đội một chiếc mũ.

“He wore a cap to block the sun.”Anh ấy đội mũ để che nắng.

Đồng nghĩa hatbonnet

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thời trang trong IELTS.

Ghi chú · Mũ lưỡi trai hoặc mũ vải; không phải mũ phớt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...