Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop promotional strategies

/dɪˈvɛlɒp prəˈmoʊʃənəl ˈstrætədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển chiến lược quảng bá phr.

Định nghĩa · Create plans for promoting products or services.

“Marketing teams develop promotional strategies for new products.”Các nhóm marketing phát triển chiến lược quảng bá cho các sản phẩm mới.

“Effective promotional strategies can boost sales.”Các chiến lược quảng bá hiệu quả có thể tăng doanh số.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các chiến lược quảng bá trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...