Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustain brand reputation

B2 IELTS

Nghĩa

duy trì uy tín thương hiệu phr.

Định nghĩa · To keep a brand's good reputation.

“Companies must sustain brand reputation to retain customers.”Các công ty phải duy trì uy tín thương hiệu để giữ chân khách hàng.

“Sustaining brand reputation requires consistent quality.”Duy trì uy tín thương hiệu đòi hỏi chất lượng nhất quán.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự hiểu biết về quản lý thương hiệu.

Ghi chú · Cần thiết để giữ chân khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...