Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct audience segmentation

/kənˈdʌkt ˈɔːdiəns ˌsɛɡmənˈteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành phân khúc khán giả phr.

Định nghĩa · To divide an audience into specific groups.

“We need to conduct audience segmentation for our campaign.”Chúng ta cần tiến hành phân khúc khán giả cho chiến dịch của mình.

“Effective marketing requires conducting audience segmentation.”Tiếp thị hiệu quả đòi hỏi phải tiến hành phân khúc khán giả.

Đồng nghĩa audience analysis

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện kỹ năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...