conduct audience segmentation
Nghĩa
Định nghĩa · To divide an audience into specific groups.
“We need to conduct audience segmentation for our campaign.”Chúng ta cần tiến hành phân khúc khán giả cho chiến dịch của mình.
“Effective marketing requires conducting audience segmentation.”Tiếp thị hiệu quả đòi hỏi phải tiến hành phân khúc khán giả.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện kỹ năng phân tích trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong tiếp thị.