Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create customer loyalty programs

/kriːˈeɪt ˈkʌstəmər ˈlɔɪəlti ˈprəʊɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra chương trình khách hàng trung thành phr.

Định nghĩa · To develop programs that encourage customer loyalty.

“Many businesses create customer loyalty programs to retain clients.”Nhiều doanh nghiệp tạo ra chương trình khách hàng trung thành để giữ chân khách hàng.

“Creating customer loyalty programs can boost sales.”Tạo ra chương trình khách hàng trung thành có thể tăng doanh số.

Đồng nghĩa loyalty schemes

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến lợi ích của chương trình trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này rất phổ biến trong marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...