Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

war history

/wɔːr ˈhɪstəri/ B1 IELTS

Nghĩa

lịch sử chiến tranh phr.

Định nghĩa · The study of past wars and conflicts.

“War history teaches us valuable lessons.”Lịch sử chiến tranh dạy chúng ta những bài học quý giá.

“Understanding war history is important for peace.”Hiểu biết về lịch sử chiến tranh là quan trọng cho hòa bình.

Đồng nghĩa military history

Mẹo IELTS · Có thể liên hệ với các sự kiện lịch sử cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường gặp trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...