Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

receiving

/rɪˈsiː.vɪŋ/ A2

Nghĩa

nhận danh từ

Định nghĩa · The act of getting something.

“Receiving gifts makes me happy.”Nhận quà làm tôi vui.

“Receiving gifts is always a joy.”Nhận quà luôn là một niềm vui.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về trải nghiệm trong IELTS.

Ghi chú · Nhận thường liên quan đến quà tặng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...