Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #3443

acceptance

/ək'septəbl/

danh từ

  • sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận
  • sự thừa nhận, sự công nhận
  • sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin
    • his statement will not find acceptance: lời tuyên bố của ông ta sẽ không được ai tin
  • (thương nghiệp) sự nhận thanh toán (hoá đơn); hoá đơn được nhận thanh toán
    • general acceptance: sự nhận thanh toán không cần có điều kiện
    • qualified acceptance: sự nhận thanh toán có điều kiện

thành ngữ

  1. acceptance of persons
    • sự thiên vị
Biến thể từ acceptances số nhiều
Trái nghĩa rejectionrefusal
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being acceptable and accepted\nn. (contract law) words signifying consent to the terms of an offer (thereby creating a contract)\nn. banking: a time draft drawn on and accepted by a bank\nn. the act of taking something that is offered

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...