Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

width

/wɪdθ/ A2

Nghĩa

chiều rộng danh từ

Định nghĩa · the measurement of how wide something is

“The width of the table is 1 meter.”Chiều rộng của bàn là 1 mét.

“The width of the table is two meters.”Chiều rộng của bàn là hai mét.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả kích thước trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ kích thước chiều rộng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...