breadth
/bredθ/ GRECollins ★ phổ biến #9348
Nghĩa thường dùng
chiều rộng, phạm vi bao quát
danh từ
“The breadth of her expertise impressed the panel.”Phạm vi chuyên môn rộng của cô ấy gây ấn tượng với ban giám khảo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
breadth
/bredθ/
danh từ
- bề ngang, bề rộng
- khổ (vải)
- sự rông rãi, sự phóng khoáng (quan điểm, tư tưởng...)
- of view: quan điểm rộng rãi
thành ngữ
- to a hair's breadth
- đúng, chính xác
Định nghĩa tiếng Anh
n. the capacity to understand a broad range of topics