Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ethical principles

B2 IELTS

Nghĩa

các quy tắc cơ bản hướng dẫn hành vi đạo đức phr.

Định nghĩa · basic rules that guide ethical behavior

“Ethical principles are essential for building trust.”Các nguyên tắc đạo đức là rất cần thiết để xây dựng lòng tin.

“Understanding ethical principles is important in law.”Hiểu các nguyên tắc đạo đức là rất quan trọng trong luật pháp.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của các nguyên tắc đạo đức.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong các lĩnh vực nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...