walking
/ˈwɔːkɪŋ/ A2
Nghĩa
đi bộ
danh từ
Định nghĩa · The action of moving on foot.
“Walking is good for health.”Đi bộ tốt cho sức khỏe.
Cụm hay dùng
go walkingwalking stickwalking trail
Họ từ
walk (v)walker (n)
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thói quen sống lành mạnh.
Ghi chú · Danh động từ, chỉ hoạt động đi bộ.