Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

happened

/ˈhæpənd/ A2

Nghĩa

đã xảy ra động từ

Định nghĩa · To occur or take place.

“What happened yesterday?”Chuyện gì đã xảy ra hôm qua?

“An accident happened on the highway yesterday.”Một vụ tai nạn đã xảy ra trên đường cao tốc hôm qua.

Đồng nghĩa occurredtook place
Cấu tạoTừ 'happen' + đuôi '-ed'.

Mẹo IELTS · Dùng 'happened' để mô tả sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự kiện đã xảy ra.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...