expressed
/ɪkˈsprɛst/ A2
Nghĩa
bày tỏ
động từ
Định nghĩa · To show or communicate a feeling or idea.
“She expressed her feelings.”Cô ấy đã bày tỏ cảm xúc của mình.
“He expressed his thoughts clearly during the meeting.”Anh ấy đã bày tỏ suy nghĩ của mình rõ ràng trong cuộc họp.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cảm xúc trong Speaking.
Ghi chú · Dùng để nói về cảm xúc hoặc ý kiến.