Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expressive

/iks'presiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7994

Nghĩa thường dùng

có sức biểu cảm tính từ

“The artist's work is very expressive and full of emotion.”Tác phẩm của nghệ sĩ rất có sức biểu cảm và đầy cảm xúc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expressive

/iks'presiv/

tính từ

  • có ý nghĩa
  • diễn cảm
  • (để) diễn đạt, (để) nói lên
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by expression

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...