Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extent

/ɪkˈstɛnt/ A2

Nghĩa

mức độ danh từ

Định nghĩa · The degree or level of something.

“To some extent, I agree.”Ở một mức độ nào đó, tôi đồng ý.

“The extent of the damage was surprising.”Mức độ thiệt hại thật bất ngờ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quy mô trong IELTS.

Ghi chú · Mức độ thường dùng để đánh giá.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...