Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sharp

/ʃɑːrp/ A2

Nghĩa

sắc bén tính từ

Định nghĩa · Having a very thin edge or point that can cut.

“This knife is very sharp.”Con dao này rất sắc bén.

“The knife is sharp enough to slice through vegetables easily.”Con dao đủ sắc bén để cắt rau dễ dàng.

Đồng nghĩa keenpointed
Trái nghĩa blunt

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự sắc bén trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả đồ vật có cạnh sắc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...