Kho từ › Collocations · psychology › manage anxiety

manage anxiety

B2 phr. 📁 Collocations · psychology IELTS
quản lý lo âu
UK /ˈmænɪdʒ ənˈzaɪəti/ · US /ˈmænɪdʒ ənˈzaɪəti/
To control or reduce feelings of worry or nervousness.
She learned to manage anxiety through meditation.
→ Cô ấy đã học cách quản lý lo âu qua thiền.
Effective strategies can help manage anxiety levels.→ Các chiến lược hiệu quả có thể giúp quản lý mức độ lo âu.
Đồng nghĩa
control anxietyreduce anxiety
Collocations
manage stressmanage feelings
🎯 IELTS: Nên sử dụng cụm từ này khi thảo luận về sức khỏe tâm lý trong IELTS.
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến sức khỏe tâm thần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...