Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop brand partnerships

/dɪˈvɛlɒp brænd ˈpɑːrtənərʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển hợp tác thương hiệu để có lợi cho cả hai bên. phr.

Định nghĩa · create collaborations between brands for mutual benefit.

“Companies often develop brand partnerships to expand their reach.”Các công ty thường phát triển hợp tác thương hiệu để mở rộng phạm vi tiếp cận.

“Successful brands develop brand partnerships that enhance their image.”Các thương hiệu thành công phát triển hợp tác thương hiệu nâng cao hình ảnh của họ.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của sự hợp tác.

Ghi chú · Giúp tăng cường sức mạnh thương hiệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...