Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote product awareness

/prəˈmoʊt ˈprɒdʌkt əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường nhận thức về sản phẩm. phr.

Định nghĩa · increase knowledge about a product.

“Brands often promote product awareness through advertising campaigns.”Các thương hiệu thường tăng cường nhận thức về sản phẩm thông qua các chiến dịch quảng cáo.

“Promoting product awareness is key to driving sales.”Tăng cường nhận thức về sản phẩm là chìa khóa để thúc đẩy doanh số.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các kênh quảng bá.

Ghi chú · Cần thiết để giới thiệu sản phẩm mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...