Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sweden

/ˈswiːdən/ A2

Nghĩa

Thụy Điển danh từ

Định nghĩa · A country in Northern Europe known for its beauty.

“Sweden is a beautiful country.”Thụy Điển là một đất nước xinh đẹp.

“Sweden has a high standard of living.”Thụy Điển có mức sống cao.

Mẹo IELTS · Có thể mô tả văn hóa Thụy Điển trong bài viết.

Ghi chú · Quốc gia Bắc Âu, thủ đô Stockholm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...