Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

51. Quốc gia

ID 623010
19 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  19 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
//ˈdɛnmɑrk//
danh từ riêng
Đan Mạch
Denmark is known for its beautiful landscapes.
Đan Mạch nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
//ˈɪŋɡlənd//
danh từ
nước Anh
England is a country.
Nước Anh là một quốc gia.
//ˈswiːdən//
danh từ
Thụy Điển
Sweden is a beautiful country.
Thụy Điển là một đất nước xinh đẹp.
//ˈɔːstrɪə//
danh từ
Áo (quốc gia)
Austria is known for its beautiful mountains.
Áo nổi tiếng với những ngọn núi đẹp.
//ɔːˈstreɪliə//
danh từ
Úc
Australia is a big country.
Úc là một quốc gia lớn.
//fræns//
danh từ
nước Pháp
I want to visit France.
Tôi muốn thăm nước Pháp.
//ˈdʒɜːrməni//
danh từ
Đức
Germany is in Europe.
Đức nằm ở châu Âu.
//ˈswɪtsərlənd//
danh từ
Thụy Sĩ
Switzerland is famous for its chocolate.
Thụy Sĩ nổi tiếng với sô cô la.
//ɡriːs//
danh từ riêng
Hy Lạp
Greece is famous for its history.
Hy Lạp nổi tiếng với lịch sử của nó.
//ˈɪtəli//
danh từ
Ý
I want to visit Italy.
Tôi muốn thăm Ý.
//speɪn//
danh từ
Tây Ban Nha
I want to visit Spain.
Tôi muốn thăm Tây Ban Nha.
//ˈrʌʃə//
danh từ
nga
Russia is a large country.
Nga là một quốc gia lớn.
//ˈkænədə//
danh từ
Can ad a
Canada is a country in North America.
Canada là một quốc gia ở Bắc Mỹ.
//ˈmɛksɪkoʊ//
danh từ riêng
quốc gia Me xi co
Mexico is a beautiful country.
Mexico là một quốc gia xinh đẹp.
//əˈmɛrɪkə//
danh từ
Mỹ
I live in America.
Tôi sống ở Mỹ.
//brəˈzɪl//
danh từ
B ra z i l
Brazil is famous for its carnival.
Brazil nổi tiếng với lễ hội hóa trang.
//dʒəˈpæn//
danh từ
Nhật Bản
Japan is an island country.
Nhật Bản là một quốc gia đảo.
//kəˈriː.ə//
danh từ
Hàn Quốc
Korea is famous for K-pop.
Hàn Quốc nổi tiếng với K-pop.
//ˈtʃaɪ.nə//
danh từ riêng
quốc gia Trung Quốc
China is a large country.
Trung Quốc là một quốc gia lớn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...