| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈdɛnmɑrk/
|
danh từ riêng |
Đan Mạch
Denmark is known for its beautiful landscapes.
Đan Mạch nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Chi tiếtDenmark is a Scandinavian country.Đan Mạch là nước Scandinavia.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngDenmark's monarchyDenmark's designDenmark's happiness
Họ từDanish (adj/n)Dane (n)
Quốc gia Bắc Âu, thủ đô Copenhagen.
|
— |
|
/ˈɪŋɡlənd/
|
danh từ |
nước Anh
England is a country.
Nước Anh là một quốc gia.
Chi tiếtShe moved to England for work.Cô ấy chuyển đến Anh để làm việc.
Đồng nghĩaBritainUK
Cụm hay dùngthe Queen of EnglandEngland football teamNew England
Họ từEnglish (adj)Englishman (n)
Chỉ nước Anh, không gồm Scotland/Wales.
|
— |
|
/ˈswiːdən/
|
danh từ |
Thụy Điển
Sweden is a beautiful country.
Thụy Điển là một đất nước xinh đẹp.
Chi tiếtSweden has a high standard of living.Thụy Điển có mức sống cao.
Đồng nghĩanationcountry
Cụm hay dùngSweden's welfareSweden's designSweden's climate
Họ từSwedish (adj/n)Swede (n)
Quốc gia Bắc Âu, thủ đô Stockholm.
|
— |
|
/ˈɔːstrɪə/
|
danh từ |
Áo (quốc gia)
Austria is known for its beautiful mountains.
Áo nổi tiếng với những ngọn núi đẹp.
Chi tiếtAustria is famous for classical music.Áo nổi tiếng với nhạc cổ điển.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngAustria's AlpsAustria's musicAustria's capital
Họ từAustrian (adj/n)
Quốc gia Trung Âu, thủ đô Vienna.
|
— |
|
/ɔːˈstreɪliə/
|
danh từ |
Úc
Australia is a big country.
Úc là một quốc gia lớn.
Chi tiếtAustralia is known for kangaroos.Úc nổi tiếng với chuột túi.
Đồng nghĩaOzDown Under
Cụm hay dùngAustralia DayAustralia continentAustralia wildlife
Họ từAustralian (adj/n)
Viết hoa chữ A.
|
— |
|
/fræns/
|
danh từ |
nước Pháp
I want to visit France.
Tôi muốn thăm nước Pháp.
Chi tiếtFrance is in Europe.Pháp nằm ở châu Âu.
Đồng nghĩaFrench Republic
Cụm hay dùngFrance's capitalFrance wineFrance culture
Họ từFrench (adj/n)
Viết hoa chữ F.
|
— |
|
/ˈdʒɜːrməni/
|
danh từ |
Đức
Germany is in Europe.
Đức nằm ở châu Âu.
Chi tiếtGermany is a leading EU member.Đức là thành viên hàng đầu EU.
Đồng nghĩaFederal Republic of Germany
Cụm hay dùngGermany's economyGermany historyGermany reunification
Họ từGerman (adj/n)
Viết hoa chữ G.
|
— |
|
/ˈswɪtsərlənd/
|
danh từ |
Thụy Sĩ
Switzerland is famous for its chocolate.
Thụy Sĩ nổi tiếng với sô cô la.
Chi tiếtSwitzerland is known for its watches.Thụy Sĩ nổi tiếng với đồng hồ.
Đồng nghĩaSwiss Confederation
Cụm hay dùngSwitzerland's neutralitySwitzerland's banksSwitzerland's mountains
Họ từSwiss (adj/n)
Quốc gia Trung Âu trung lập.
|
— |
|
/ɡriːs/
|
danh từ riêng |
Hy Lạp
Greece is famous for its history.
Hy Lạp nổi tiếng với lịch sử của nó.
Chi tiếtGreece has many ancient ruins.Hy Lạp có nhiều di tích cổ.
Đồng nghĩaHellenic Republic
Cụm hay dùngGreece's islandsGreece's historyGreece's mythology
Họ từGreek (adj/n)
Quốc gia Đông Nam Âu, cái nôi văn minh.
|
— |
|
/ˈɪtəli/
|
danh từ |
Ý
I want to visit Italy.
Tôi muốn thăm Ý.
Chi tiếtItaly is famous for its cuisine.Ý nổi tiếng với ẩm thực.
Đồng nghĩaItalia
Cụm hay dùngItaly travelnorthern ItalyItaly's economy
Họ từItalian (adj/n)
Quốc gia châu Âu hình chiếc ủng.
|
— |
|
/speɪn/
|
danh từ |
Tây Ban Nha
I want to visit Spain.
Tôi muốn thăm Tây Ban Nha.
Chi tiếtSpain has a rich history.Tây Ban Nha có lịch sử phong phú.
Đồng nghĩaIberia
Cụm hay dùngSpain's beachesvisit SpainSpain's culture
Họ từSpanish (adj/n)Spaniard (n)
Quốc gia Tây Nam Âu, thủ đô Madrid.
|
— |
|
/ˈrʌʃə/
|
danh từ |
nga
Russia is a large country.
Nga là một quốc gia lớn.
Chi tiếtRussia spans two continents.Nga trải dài hai châu lục.
Đồng nghĩaRussian Federation
Cụm hay dùngRussia's territoryRussia's presidentRussia's climate
Họ từRussian (adj/n)
Quốc gia lớn nhất thế giới, thủ đô Moscow.
|
— |
|
/ˈkænədə/
|
danh từ |
Can ad a
Canada is a country in North America.
Canada là một quốc gia ở Bắc Mỹ.
Chi tiếtCanada is north of the USA.Canada nằm phía bắc nước Mỹ.
Đồng nghĩanationcountry
Cụm hay dùngCanada gooseCanada DayCanada border
Họ từCanadian (adj/n)
Viết hoa chữ C vì là tên riêng.
|
— |
|
/ˈmɛksɪkoʊ/
|
danh từ riêng |
quốc gia Me xi co
Mexico is a beautiful country.
Mexico là một quốc gia xinh đẹp.
Chi tiếtThey vacationed in Mexico last year.Họ đi nghỉ ở Mexico năm ngoái.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngMexico CityGulf of MexicoNew Mexico
Họ từMexican (adj/n)
Quốc gia ở Bắc Mỹ, thủ đô Mexico City.
|
— |
|
/əˈmɛrɪkə/
|
danh từ |
Mỹ
I live in America.
Tôi sống ở Mỹ.
Chi tiếtAmerica is a large country.Mỹ là một quốc gia rộng lớn.
Đồng nghĩaUSAUnited States
Cụm hay dùngAmerica's economyAmerica the BeautifulNorth America
Họ từAmerican (adj/n)
Viết hoa 'America' khi chỉ Hoa Kỳ.
|
— |
|
/brəˈzɪl/
|
danh từ |
B ra z i l
Brazil is famous for its carnival.
Brazil nổi tiếng với lễ hội hóa trang.
Chi tiếtBrazil is the land of samba.Brazil là xứ sở samba.
Đồng nghĩacountry
Cụm hay dùngBrazil's AmazonBrazil's footballBrazil's carnival
Họ từBrazilian (adj/n)
Quốc gia lớn nhất Nam Mỹ.
|
— |
|
/dʒəˈpæn/
|
danh từ |
Nhật Bản
Japan is an island country.
Nhật Bản là một quốc gia đảo.
Chi tiếtJapan is an island nation.Nhật Bản là một quốc đảo.
Đồng nghĩaNipponLand of the Rising Sun
Cụm hay dùngJapan's cultureJapan technologyJapan earthquake
Họ từJapanese (adj/n)
Viết hoa chữ J.
|
— |
|
/kəˈriː.ə/
|
danh từ |
Hàn Quốc
Korea is famous for K-pop.
Hàn Quốc nổi tiếng với K-pop.
Chi tiếtKorea is known for K-pop.Hàn Quốc nổi tiếng với K-pop.
Đồng nghĩaSouth KoreaRepublic of Korea
Cụm hay dùngSouth KoreaNorth KoreaKorea's economy
Họ từKorean (adj/n)
Thường chỉ Hàn Quốc (South Korea).
|
— |
|
/ˈtʃaɪ.nə/
|
danh từ riêng |
quốc gia Trung Quốc
China is a large country.
Trung Quốc là một quốc gia lớn.
Chi tiếtChina has a long history.Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
Đồng nghĩaPRCPeople's Republic of China
Cụm hay dùngChina's economyChina tradeChina policy
Họ từChinese (adj/n)
Viết hoa chữ C khi chỉ quốc gia.
|
— |
Đang tải...