collections
/kəˈlɛkʃənz/ A2
Nghĩa
bộ sưu tập
danh từ
Định nghĩa · a group of items collected together
“She has many collections of stamps.”Cô ấy có nhiều bộ sưu tập tem.
“She has a collection of stamps from around the world.”Cô ấy có một bộ sưu tập tem từ khắp nơi trên thế giới.
Đồng nghĩa
setassortment
Cụm hay dùng
art collectionsstamp collectionscollection of data
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sở thích trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ nhóm đồ vật sưu tầm.