Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

target marketing campaigns

/ˈtɑːrɡɪt ˈmɑːrkɪtɪŋ kæmˈpeɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhắm mục tiêu các chiến dịch marketing. phr.

Định nghĩa · focus promotional efforts on specific groups.

“Target marketing campaigns are more effective than general ones.”Các chiến dịch marketing nhắm mục tiêu hiệu quả hơn so với các chiến dịch chung.

“Focusing on demographics helps in creating target marketing campaigns.”Tập trung vào các nhóm dân số giúp tạo ra các chiến dịch marketing nhắm mục tiêu.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về các chiến dịch cụ thể.

Ghi chú · Giúp tối ưu hóa ngân sách marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...