perl
/pɜːrl/ A2
Nghĩa
ngọc trai
danh từ
Định nghĩa · A smooth, shiny stone often used in jewelry.
“She wore a pearl necklace.”Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai.
“She wore a beautiful pearl necklace at the event.”Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai đẹp tại sự kiện.
Cụm hay dùng
pearl necklacepearl earringspearl diver
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về trang sức trong bài viết.
Ghi chú · Ngọc trai thường được ưa chuộng trong trang sức.