Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perl

/pɜːrl/ A2

Nghĩa

ngọc trai danh từ

Định nghĩa · A smooth, shiny stone often used in jewelry.

“She wore a pearl necklace.”Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai.

“She wore a beautiful pearl necklace at the event.”Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai đẹp tại sự kiện.

Đồng nghĩa gemjewel

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về trang sức trong bài viết.

Ghi chú · Ngọc trai thường được ưa chuộng trong trang sức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...