Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perl

/pɜːrl/

Nghĩa thường dùng

ngọc trai danh từ

“She wore a pearl necklace.”Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ngọc trai

ví dụ

She wore a pearl necklace. — Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai.

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...