plate
/pleɪt/ A2
Nghĩa
đĩa
danh từ
Định nghĩa · a flat dish used for serving food
“The plate is on the table.”Đĩa nằm trên bàn.
“He put the steak on a plate.”Anh ấy đặt miếng bít tết lên đĩa.
Cụm hay dùng
clean plateplate of foodpaper plate
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả đồ ăn trong IELTS.
Ghi chú · Đĩa để đựng thức ăn