| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| phr. |
khoảng cách giữa các tầng lớp xã hội khác nhau
The class divide affects many aspects of life.
Khoảng cách giai cấp ảnh hưởng đến nhiều khía cạnh của cuộc sống.
Chi tiếtBridging the class divide is a societal challenge.Thu hẹp khoảng cách giai cấp là một thách thức xã hội.
Đồng nghĩaclass gap
Cụm hay dùngreduce class dividehighlight class divide
Cụm từ này thường được dùng trong nghiên cứu xã hội.
|
— | |
| phr. |
bất bình đẳng được xây dựng trong hệ thống
Systemic inequality is often hard to detect.
Bất bình đẳng hệ thống thường khó phát hiện.
Chi tiếtAddressing systemic inequality requires comprehensive reforms.Giải quyết bất bình đẳng hệ thống đòi hỏi cải cách toàn diện.
Đồng nghĩainstitutional inequality
Cụm hay dùngcombat systemic inequalityrecognize systemic inequality
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về cải cách.
|
— | |
| phr. |
cơ hội như nhau cho tất cả mọi người
Equal opportunities are vital for a fair society.
Cơ hội như nhau là rất quan trọng cho một xã hội công bằng.
Chi tiếtPolicies should ensure equal opportunities for all.Các chính sách nên đảm bảo cơ hội như nhau cho mọi người.
Đồng nghĩafair opportunities
Cụm hay dùngprovide equal opportunitiespromote equal opportunities
Thường được dùng trong bối cảnh lao động.
|
— | |
| phr. |
sự khác biệt về địa vị xã hội hoặc tài sản
Social disparities can lead to tension in communities.
Sự khác biệt xã hội có thể dẫn đến căng thẳng trong cộng đồng.
Chi tiếtAddressing social disparities is essential for harmony.Giải quyết sự khác biệt xã hội là cần thiết cho sự hòa hợp.
Đồng nghĩasocial inequality
Cụm hay dùnghighlight social disparitiesreduce social disparities
Cụm này thường được nhắc đến trong nghiên cứu xã hội.
|
— | |
| phr. |
các luật ngăn chặn sự phân biệt đối xử không công bằng
Discrimination laws protect vulnerable groups.
Các luật phân biệt bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương.
Chi tiếtNew discrimination laws are needed to ensure fairness.Cần có các luật phân biệt mới để đảm bảo sự công bằng.
Đồng nghĩaanti-discrimination laws
Cụm hay dùngenforce discrimination lawsstrengthen discrimination laws
Rất quan trọng trong chính sách xã hội.
|
— | |
| phr. |
các chính sách thúc đẩy sự hòa nhập của tất cả các nhóm
Inclusive policies are necessary for social harmony.
Các chính sách hòa nhập là cần thiết cho sự hòa hợp xã hội.
Chi tiếtGovernments should implement inclusive policies.Chính phủ nên thực hiện các chính sách hòa nhập.
Đồng nghĩaintegrative policies
Cụm hay dùngdevelop inclusive policiespromote inclusive policies
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
|
— | |
| phr. |
sự hiểu biết về các vấn đề và bất bình đẳng xã hội
Social awareness is increasing among the youth.
Sự nhận thức xã hội đang tăng lên trong giới trẻ.
Chi tiếtPrograms aim to raise social awareness about inequality.Các chương trình nhằm nâng cao nhận thức xã hội về bất bình đẳng.
Đồng nghĩasocial consciousness
Cụm hay dùngraise social awarenessincrease social awareness
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
|
— | |
|
/rɪˈdjuːs ˈpɑvərti/
|
phr. |
giảm nghèo
Programs aim to reduce poverty in the community.
Các chương trình nhằm giảm nghèo trong cộng đồng.
Chi tiếtReducing poverty requires sustainable solutions.Giảm nghèo đòi hỏi các giải pháp bền vững.
Đồng nghĩaalleviate povertycombat poverty
Cụm hay dùngpoverty linesocial programs
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về phát triển xã hội.
|
— |
|
/ɪˈlɪmɪˌneɪt ˈbɛrɪərz/
|
phr. |
loại bỏ rào cản
We must eliminate barriers to education for all children.
Chúng ta phải loại bỏ rào cản đối với giáo dục cho tất cả trẻ em.
Chi tiếtEliminating barriers can promote equality in society.Loại bỏ rào cản có thể thúc đẩy sự bình đẳng trong xã hội.
Đồng nghĩaremove obstacles
Cụm hay dùngeliminate discriminationovercome barriers
Cụm từ này thường dùng trong các vấn đề xã hội.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈmɑrʤɪnəld ɡrups/
|
phr. |
hỗ trợ các nhóm bị thiệt thòi
We must support marginalized groups to ensure equality.
Chúng ta phải hỗ trợ các nhóm bị thiệt thòi để đảm bảo sự bình đẳng.
Chi tiếtPrograms are designed to support marginalized groups in society.Các chương trình được thiết kế để hỗ trợ các nhóm bị thiệt thòi trong xã hội.
Đồng nghĩaassist disadvantaged groupsaid underprivileged groups
Cụm hay dùngsupport marginalized communitiessupport marginalized individuals
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về bình đẳng xã hội.
|
— |
|
/ˈmɛʒər ɪnɪˈkwɑləti/
|
phr. |
đo lường sự bất bình đẳng
Researchers measure inequality to understand social issues.
Các nhà nghiên cứu đo lường sự bất bình đẳng để hiểu các vấn đề xã hội.
Chi tiếtThey measure inequality using various statistical methods.Họ đo lường sự bất bình đẳng bằng nhiều phương pháp thống kê khác nhau.
Đồng nghĩaassess inequalityevaluate disparity
Cụm hay dùngmeasure economic inequalitymeasure social inequality
Đo lường giúp phát hiện vấn đề xã hội.
|
— |
|
/faɪt ɪnˈdʒʌstɪs/
|
phr. |
đấu tranh chống lại bất công
Many activists fight injustice in their communities.
Nhiều nhà hoạt động đấu tranh chống lại bất công trong cộng đồng của họ.
Chi tiếtShe dedicated her life to fighting injustice.Cô ấy đã dành cả đời mình để đấu tranh chống lại bất công.
Đồng nghĩacombat injusticeoppose unfairness
Cụm hay dùngfight social injusticefight racial injustice
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— |
|
/reɪz ˈvɔɪsɪz/
|
phr. |
nâng cao tiếng nói
We need to raise our voices against injustice.
Chúng ta cần nâng cao tiếng nói chống lại bất công.
Chi tiếtRaising voices can lead to social change.Nâng cao tiếng nói có thể dẫn đến thay đổi xã hội.
Đồng nghĩaspeak outadvocate
Cụm hay dùngsocial justicecommunity activism
Cụm từ này thường đi kèm với các hoạt động xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈhæns səˈpɔrt/
|
phr. |
tăng cường hỗ trợ
We need to enhance support for marginalized communities.
Chúng ta cần tăng cường hỗ trợ cho các cộng đồng bị thiệt thòi.
Chi tiếtEnhancing support services can lead to better outcomes.Tăng cường dịch vụ hỗ trợ có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaboost assistance
Cụm hay dùngenhance community supportprovide better assistance
Cụm từ này liên quan đến công tác xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
|
phr. |
đầu tư vào giáo dục
Governments should invest in education for future generations.
Chính phủ nên đầu tư vào giáo dục cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtInvesting in education leads to a more informed society.Đầu tư vào giáo dục dẫn đến một xã hội có hiểu biết hơn.
Đồng nghĩafund educationfinance education
Cụm hay dùnginvest in higher educationinvest in early education
Đầu tư vào giáo dục là yếu tố quan trọng cho sự phát triển xã hội.
|
— |
|
/ˈɔfər əˈsɪstəns/
|
phr. |
cung cấp sự trợ giúp
The organization offers assistance to those in need.
Tổ chức cung cấp sự trợ giúp cho những người cần.
Chi tiếtThey offer assistance with job training programs.Họ cung cấp sự trợ giúp với các chương trình đào tạo nghề.
Đồng nghĩaprovide helpgive support
Cụm hay dùngoffer financial assistanceoffer technical assistance
Trợ giúp là rất cần thiết trong xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈʃʊr ˈæk.sɛs/
|
phr. |
đảm bảo quyền truy cập
Governments must ensure access to education for all.
Chính phủ phải đảm bảo quyền truy cập vào giáo dục cho tất cả mọi người.
Chi tiếtThey work to ensure access to healthcare services.Họ làm việc để đảm bảo quyền truy cập vào dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaguarantee accesssecure access
Cụm hay dùngensure equal accessensure access to resources
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về bình đẳng.
|
— |
|
/ˈhaɪˌlaɪt dɪˈspærɪtiz/
|
phr. |
nêu bật sự chênh lệch
The report aims to highlight disparities in education.
Báo cáo nhằm nêu bật sự chênh lệch trong giáo dục.
Chi tiếtWe need to highlight disparities in healthcare access.Chúng ta cần nêu bật sự chênh lệch trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩapoint out differencesemphasize inequalities
Cụm hay dùnghighlight disparities in incomehighlight disparities in treatment
Sử dụng trong các cuộc thảo luận về bình đẳng xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn kəˈmjunɪtiz/
|
phr. |
đầu tư vào cộng đồng
We should invest in communities to improve lives.
Chúng ta nên đầu tư vào cộng đồng để cải thiện cuộc sống.
Chi tiếtInvesting in communities fosters growth and stability.Đầu tư vào cộng đồng thúc đẩy sự phát triển và ổn định.
Đồng nghĩasupport communitiesfund community projects
Cụm hay dùngcommunity developmentlocal initiatives
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến sự phát triển xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɛkwɪti/
|
phr. |
khuyến khích sự công bằng
Organizations work to encourage equity in the workplace.
Các tổ chức làm việc để khuyến khích sự công bằng trong môi trường làm việc.
Chi tiếtWe should encourage equity among different communities.Chúng ta nên khuyến khích sự công bằng giữa các cộng đồng khác nhau.
Đồng nghĩapromote fairnesssupport equality
Cụm hay dùngencourage equity in educationencourage equity in opportunities
Thường dùng trong bối cảnh xã hội và giáo dục.
|
— |
|
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈliːdərʃɪp/
|
phr. |
khuyến khích lãnh đạo
We need to encourage leadership among young people.
Chúng ta cần khuyến khích lãnh đạo trong giới trẻ.
Chi tiếtEncouraging leadership can lead to positive changes.Khuyến khích lãnh đạo có thể dẫn đến những thay đổi tích cực.
Đồng nghĩapromote leadershipfoster leadership
Cụm hay dùngencourage strong leadershipencourage effective leadership
Cụm này thường dùng trong bối cảnh phát triển cá nhân và nghề nghiệp.
|
— |
| phr. |
thảo luận về những thách thức
We need to discuss challenges facing our community.
Chúng ta cần thảo luận về những thách thức mà cộng đồng đang đối mặt.
Chi tiếtIt's important to discuss challenges in education.Thảo luận về những thách thức trong giáo dục là rất quan trọng.
Đồng nghĩatalk about difficultiesaddress problems
Cụm hay dùngsocial issueseconomic challenges
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc họp và hội thảo.
|
— | |
|
/ˈstrɛŋθən raɪts/
|
phr. |
củng cố quyền lợi
We must strengthen rights for all citizens.
Chúng ta phải củng cố quyền lợi cho tất cả công dân.
Chi tiếtOrganizations work to strengthen rights in the community.Các tổ chức làm việc để củng cố quyền lợi trong cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance rightsprotect rights
Cụm hay dùngstrengthen rights of minoritiesstrengthen rights through legislation
Rất quan trọng trong bối cảnh xã hội.
|
— |
|
/əkˈnɔlɪdʒ ˈprɪvəlɪdʒ/
|
phr. |
thừa nhận đặc quyền
It's important to acknowledge privilege in discussions about inequality.
Việc thừa nhận đặc quyền là quan trọng trong các cuộc thảo luận về bất bình đẳng.
Chi tiếtAcknowledging privilege can foster understanding and empathy.Thừa nhận đặc quyền có thể thúc đẩy sự hiểu biết và đồng cảm.
Đồng nghĩarecognize advantagesaccept privilege
Cụm hay dùngacknowledge social privilegeacknowledge personal privilege
Cụm này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn hɛlθ/
|
phr. |
đầu tư vào sức khỏe
Governments should invest in health to improve quality of life.
Các chính phủ nên đầu tư vào sức khỏe để cải thiện chất lượng cuộc sống.
Chi tiếtInvesting in health can reduce future medical costs.Đầu tư vào sức khỏe có thể giảm chi phí y tế trong tương lai.
Đồng nghĩaallocate resources for healthspend on health
Cụm hay dùnginvest in public healthinvest in health programs
Đầu tư vào sức khỏe là cần thiết cho sự phát triển bền vững.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈæk.sɛs/
|
phr. |
tăng cường khả năng tiếp cận
We need to enhance access to education for all children.
Chúng ta cần tăng cường khả năng tiếp cận giáo dục cho tất cả trẻ em.
Chi tiếtPolicies should enhance access to healthcare services.Các chính sách nên tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ y tế.
Đồng nghĩaimprove accessboost access
Cụm hay dùngenhance access to resourcesenhance access for marginalized groups
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh xã hội.
|
— |
| phr. |
đối mặt với định kiến
We must confront biases in our society.
Chúng ta phải đối mặt với định kiến trong xã hội.
Chi tiếtConfronting biases is essential for social justice.Đối mặt với định kiến là rất cần thiết cho công bằng xã hội.
Đồng nghĩachallenge biasesaddress prejudices
Cụm hay dùngsocial justiceracial biases
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
|
— | |
|
/ˈrɛkəɡnaɪz nidz/
|
phr. |
nhận diện nhu cầu
It's important to recognize needs in the community.
Điều quan trọng là nhận diện nhu cầu trong cộng đồng.
Chi tiếtThey work to recognize needs of the disadvantaged.Họ làm việc để nhận diện nhu cầu của những người thiệt thòi.
Đồng nghĩaidentify needsunderstand requirements
Cụm hay dùngrecognize needs of studentsrecognize needs of families
Thường dùng trong các chương trình xã hội.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈsoʊʃəl ʧeɪndʒ/
|
phr. |
hỗ trợ thay đổi xã hội
Many organizations work to support social change.
Nhiều tổ chức làm việc để hỗ trợ thay đổi xã hội.
Chi tiếtSupporting social change can lead to a more just society.Hỗ trợ thay đổi xã hội có thể dẫn đến một xã hội công bằng hơn.
Đồng nghĩapromote social reformadvocate for social change
Cụm hay dùngsupport positive social changesupport community change
Cụm này thường được sử dụng trong các bối cảnh về hoạt động xã hội.
|
— |
| phr. |
thách thức và phản đối bất bình đẳng xã hội
Activists work to challenge inequality in all forms.
Các nhà hoạt động làm việc để thách thức bất bình đẳng dưới mọi hình thức.
Chi tiếtWe must challenge inequality in our society.Chúng ta phải thách thức bất bình đẳng trong xã hội của mình.
Đồng nghĩaoppose inequalitycontest inequality
Cụm hay dùngchallenge economic inequalitychallenge social inequality
Thường sử dụng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.
|
— | |
| phr. |
hỗ trợ những người dễ bị tổn thương
Programs are in place to support vulnerable populations.
Các chương trình đã được thiết lập để hỗ trợ những người dễ bị tổn thương.
Chi tiếtWe must support vulnerable populations during crises.Chúng ta phải hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các cuộc khủng hoảng.
Đồng nghĩaassist vulnerable groupshelp at-risk populations
Cụm hay dùngsupport marginalized populationssupport disadvantaged populations
Thường dùng trong bối cảnh từ thiện và cứu trợ.
|
— | |
| phr. |
thúc đẩy cơ hội tăng trưởng tài chính
Policies should promote economic opportunities for all.
Các chính sách nên thúc đẩy cơ hội kinh tế cho tất cả mọi người.
Chi tiếtWe aim to promote economic opportunities in rural areas.Chúng ta nhằm mục đích thúc đẩy cơ hội kinh tế ở các khu vực nông thôn.
Đồng nghĩafoster economic opportunitiesencourage economic growth
Cụm hay dùngpromote job opportunitiespromote business opportunities
Thường được sử dụng trong các bài viết về phát triển kinh tế.
|
— | |
| phr. |
hỗ trợ các dự án cộng đồng
We must support social initiatives that benefit everyone.
Chúng ta phải hỗ trợ các sáng kiến xã hội có lợi cho tất cả mọi người.
Chi tiếtThe organization aims to support social initiatives.Tổ chức nhằm mục đích hỗ trợ các sáng kiến xã hội.
Đồng nghĩaback social initiativesendorse social initiatives
Cụm hay dùngsupport community initiativessupport youth initiatives
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về phát triển xã hội.
|
— | |
| phr. |
giải quyết những nguyên nhân gốc rễ của các vấn đề
We must address root causes of social inequality.
Chúng ta phải giải quyết những nguyên nhân gốc rễ của bất bình đẳng xã hội.
Chi tiếtAddressing root causes is essential for long-term solutions.Giải quyết nguyên nhân gốc rễ là cần thiết cho các giải pháp lâu dài.
Đồng nghĩatackle root causesconfront root causes
Cụm hay dùngaddress root causes of povertyaddress root causes of discrimination
Rất quan trọng trong các bài viết phân tích.
|
— | |
| phr. |
cải thiện khả năng di chuyển giữa các tầng lớp xã hội
Policies should enhance social mobility for all citizens.
Các chính sách nên cải thiện khả năng di chuyển xã hội cho tất cả công dân.
Chi tiếtEducation plays a key role in enhancing social mobility.Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện khả năng di chuyển xã hội.
Đồng nghĩaimprove social mobilityboost social mobility
Cụm hay dùngenhance economic mobilityenhance upward mobility
Thường dùng trong các bài viết về kinh tế và xã hội.
|
— | |
| phr. |
thúc đẩy các thay đổi cải thiện xã hội
Activists work to advance social reform in their communities.
Các nhà hoạt động làm việc để thúc đẩy cải cách xã hội trong cộng đồng của họ.
Chi tiếtWe must advance social reform for a better future.Chúng ta phải thúc đẩy cải cách xã hội để có một tương lai tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩapromote social changesupport social reform
Cụm hay dùngadvance economic reformadvance political reform
Thường được dùng trong các bài luận về chính sách.
|
— | |
|
/rɪˈduːs dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/
|
phr. |
giảm thiểu phân biệt đối xử
Laws can help reduce discrimination in the workplace.
Luật pháp có thể giúp giảm thiểu phân biệt đối xử tại nơi làm việc.
Chi tiếtEducation is key to reduce discrimination.Giáo dục là chìa khóa để giảm thiểu phân biệt đối xử.
Đồng nghĩaminimize discriminationcombat discrimination
Cụm hay dùngreduce discriminationreduce racial discrimination
Thường sử dụng trong bối cảnh luật pháp.
|
— |
|
/ˈkɒmbæt ˈsoʊʃəl ɪnˈdʒʌstɪs/
|
phr. |
đối phó với bất công xã hội
Activists work hard to combat social injustice.
Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để đối phó với bất công xã hội.
Chi tiếtEducation can help combat social injustice.Giáo dục có thể giúp đối phó với bất công xã hội.
Đồng nghĩafight social injusticetackle social injustice
Cụm hay dùngcombat social injusticecombat economic injustice
Sử dụng trong ngữ cảnh hoạt động xã hội.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈæksɛs/
|
phr. |
thúc đẩy việc tiếp cận
Programs aim to promote access to education for all.
Các chương trình nhằm thúc đẩy việc tiếp cận giáo dục cho tất cả mọi người.
Chi tiếtWe must promote access to healthcare services.Chúng ta phải thúc đẩy việc tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaenhance accesssupport access
Cụm hay dùngpromote accesspromote equal access
Thường sử dụng trong bối cảnh dịch vụ công.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/
|
phr. |
tăng cường đại diện
We need to increase representation in leadership roles.
Chúng ta cần tăng cường đại diện trong các vai trò lãnh đạo.
Chi tiếtEfforts should focus on increasing representation in media.Các nỗ lực nên tập trung vào việc tăng cường đại diện trong truyền thông.
Đồng nghĩaenhance representationboost representation
Cụm hay dùngincrease representationincrease minority representation
Thường sử dụng trong bối cảnh chính trị.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn ɪˈkwɒləti/
|
phr. |
đầu tư vào sự bình đẳng
Governments should invest in equality initiatives.
Các chính phủ nên đầu tư vào các sáng kiến bình đẳng.
Chi tiếtInvesting in equality is essential for social progress.Đầu tư vào sự bình đẳng là điều cần thiết cho sự tiến bộ xã hội.
Đồng nghĩafund equalitysupport equality
Cụm hay dùnginvest in equalityinvest in social programs
Thường sử dụng trong bối cảnh chính sách xã hội.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈsoʊʃəl ˈpɒlɪsiz/
|
phr. |
hỗ trợ các chính sách xã hội
We need to support social policies that reduce inequality.
Chúng ta cần hỗ trợ các chính sách xã hội giảm bất bình đẳng.
Chi tiếtSupporting social policies is vital for progress.Hỗ trợ các chính sách xã hội là điều cần thiết cho sự tiến bộ.
Đồng nghĩaback social policiesadvocate social policies
Cụm hay dùngsupport social policiessupport equitable policies
Thường sử dụng trong bối cảnh chính trị.
|
— |
|
/prəˈmoʊt əˈkaʊntəˈbɪlɪti/
|
phr. |
thúc đẩy tính trách nhiệm
We must promote accountability in public services.
Chúng ta phải thúc đẩy tính trách nhiệm trong dịch vụ công.
Chi tiếtPromoting accountability can reduce corruption.Thúc đẩy tính trách nhiệm có thể giảm tham nhũng.
Đồng nghĩaencourage accountabilitysupport accountability
Cụm hay dùngpromote accountabilitypromote fiscal accountability
Thường sử dụng trong ngữ cảnh chính phủ.
|
— |
|
/faɪt fɔːr ˈdʒʌstɪs/
|
phr. |
đấu tranh cho công lý
Activists fight for justice for marginalized groups.
Các nhà hoạt động đấu tranh cho công lý cho các nhóm thiệt thòi.
Chi tiếtWe must fight for justice in our communities.Chúng ta phải đấu tranh cho công lý trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩastruggle for justiceadvocate for justice
Cụm hay dùngfight for justicefight for social justice
Thường sử dụng trong bối cảnh hoạt động xã hội.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈwɜːrkfɔːrs dɪˈvɜːrsɪti/
|
phr. |
thúc đẩy sự đa dạng trong lực lượng lao động
Companies should promote workforce diversity to improve creativity.
Các công ty nên thúc đẩy sự đa dạng trong lực lượng lao động để cải thiện sự sáng tạo.
Chi tiếtPromoting workforce diversity leads to better results.Thúc đẩy sự đa dạng trong lực lượng lao động dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaencourage workforce diversitysupport diverse hiring
Cụm hay dùngpromote workforce diversitypromote gender diversity
Thường sử dụng trong bối cảnh công việc.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈiːkwəl raɪts/
|
phr. |
hỗ trợ quyền bình đẳng
We must support equal rights for all citizens.
Chúng ta phải hỗ trợ quyền bình đẳng cho tất cả công dân.
Chi tiếtSupporting equal rights is essential for a fair society.Hỗ trợ quyền bình đẳng là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
Đồng nghĩaadvocate equal rightspromote equal rights
Cụm hay dùngsupport equal rightssupport civil rights
Thường sử dụng trong bối cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ɪnˈʃʊr ɪˈkwɑːləti/
|
phr. |
đảm bảo mọi người được đối xử như nhau
Laws should ensure equality for all citizens.
Các luật nên đảm bảo sự bình đẳng cho tất cả công dân.
Chi tiếtEfforts are needed to ensure equality in education.Cần có nỗ lực để đảm bảo sự bình đẳng trong giáo dục.
Đồng nghĩaguarantee fairnesssecure equality
Cụm hay dùngensure equal rightsensure equal treatment
Thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý và chính trị.
|
— |
|
/ɪmˈpruːv kənˈdɪʃənz/
|
phr. |
cải thiện tình trạng sống hoặc làm việc
We must improve conditions for low-income families.
Chúng ta phải cải thiện điều kiện cho các gia đình thu nhập thấp.
Chi tiếtEfforts are needed to improve working conditions.Cần có nỗ lực để cải thiện điều kiện làm việc.
Đồng nghĩaenhance situationsbetter circumstances
Cụm hay dùngimprove living conditionsimprove working conditions
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈʃʊr ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/
|
phr. |
đảm bảo mọi nhóm đều được bao gồm và thể hiện
It's crucial to ensure representation in decision-making processes.
Điều quan trọng là đảm bảo sự đại diện trong các quá trình ra quyết định.
Chi tiếtWe must ensure representation for marginalized voices.Chúng ta phải đảm bảo sự đại diện cho những tiếng nói bị thiệt thòi.
Đồng nghĩaguarantee inclusionsecure representation
Cụm hay dùngensure adequate representationensure diverse representation
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị và xã hội.
|
— |
|
/ˈʧælɪndʒ dɪsˌkrɪmɪˈneɪʃən/
|
phr. |
đối mặt với sự đối xử bất công dựa trên đặc điểm
We must challenge discrimination in all forms.
Chúng ta phải đối mặt với sự phân biệt dưới mọi hình thức.
Chi tiếtChallenging discrimination is essential for equality.Đối mặt với sự phân biệt là cần thiết cho sự bình đẳng.
Đồng nghĩafight discriminationcombat bias
Cụm hay dùngchallenge racial discriminationchallenge gender discrimination
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.
|
— |
|
/ədˈvæns ˈɛkwɪti/
|
phr. |
thúc đẩy sự công bằng và công lý trong xã hội
We must advance equity for all citizens.
Chúng ta phải thúc đẩy sự công bằng cho tất cả công dân.
Chi tiếtPolicies should advance equity in educational access.Các chính sách nên thúc đẩy sự công bằng trong việc tiếp cận giáo dục.
Đồng nghĩapromote fairnesssupport justice
Cụm hay dùngadvance social equityadvance economic equity
Sử dụng khi nói về việc thúc đẩy sự công bằng xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn ˈriːsɔːrsɪz/
|
phr. |
đầu tư vào các công cụ hoặc hỗ trợ
We need to invest in resources for education.
Chúng ta cần đầu tư vào các nguồn lực cho giáo dục.
Chi tiếtInvesting in resources can improve community services.Đầu tư vào các nguồn lực có thể cải thiện dịch vụ cộng đồng.
Đồng nghĩaallocate fundsprovide resources
Cụm hay dùnginvest in community resourcesinvest in educational resources
Thường dùng trong bối cảnh phát triển xã hội.
|
— |
|
/rɪˈduːs ɡæps/
|
phr. |
giảm thiểu khoảng cách
Policies should aim to reduce gaps in income.
Các chính sách nên nhằm giảm thiểu khoảng cách thu nhập.
Chi tiếtWe need to reduce gaps in healthcare access.Chúng ta cần giảm thiểu khoảng cách trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩanarrow differencesclose gaps
Cụm hay dùngreduce income gapsreduce educational disparities
Dùng để nói về việc làm giảm sự khác biệt trong xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn skɪlz/
|
phr. |
đầu tư vào kỹ năng
We need to invest in skills for future generations.
Chúng ta cần đầu tư vào kỹ năng cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtInvesting in skills can reduce unemployment rates.Đầu tư vào kỹ năng có thể giảm tỷ lệ thất nghiệp.
Đồng nghĩadevelop abilitiesenhance skills
Cụm hay dùnginvest in workforce skillsinvest in training programs
Dùng khi nói về việc phát triển kỹ năng của mọi người.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈpɒlɪsi rɪˈfɔːrmz/
|
phr. |
hỗ trợ cải cách chính sách
We need to support policy reforms for social equity.
Chúng ta cần hỗ trợ cải cách chính sách để đạt được công bằng xã hội.
Chi tiếtSupporting policy reforms can improve living standards.Hỗ trợ cải cách chính sách có thể cải thiện mức sống.
Đồng nghĩaback policy changesadvocate reforms
Cụm hay dùngsupport economic reformssupport legislative reforms
Dùng khi nói về việc thay đổi chính sách.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl ˈtʃælɪndʒɪz/
|
phr. |
giải quyết thách thức xã hội
It’s important to address social challenges effectively.
Việc giải quyết thách thức xã hội một cách hiệu quả là rất quan trọng.
Chi tiếtAddressing social challenges requires collaboration.Giải quyết thách thức xã hội đòi hỏi sự hợp tác.
Đồng nghĩatackle societal issuesconfront social problems
Cụm hay dùngaddress pressing challengesaddress economic challenges
Dùng khi thảo luận về các vấn đề xã hội.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl ˈdʒʌstɪs/
|
phr. |
giải quyết sự công bằng và bình đẳng trong xã hội
We must address social justice issues in our communities.
Chúng ta phải giải quyết các vấn đề công bằng xã hội trong cộng đồng của mình.
Chi tiếtOrganizations work to address social justice for all.Các tổ chức làm việc để giải quyết công bằng xã hội cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩapromote social justicesupport justice
Cụm hay dùngaddress issues of social justiceaddress concerns of social justice
Dùng để chỉ việc giải quyết các vấn đề công bằng xã hội.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈɛkwɪti/
|
phr. |
thúc đẩy sự công bằng và công lý cho tất cả
We must support equity in all areas of life.
Chúng ta phải thúc đẩy sự công bằng trong tất cả các lĩnh vực cuộc sống.
Chi tiếtOrganizations support equity in education and employment.Các tổ chức hỗ trợ sự công bằng trong giáo dục và việc làm.
Đồng nghĩapromote fairnessencourage equity
Cụm hay dùngsupport gender equitysupport economic equity
Dùng để chỉ việc thúc đẩy sự công bằng trong xã hội.
|
— |
|
/ˈfɒstər ɪˈkwɒlɪti/
|
phr. |
thúc đẩy sự công bằng và quyền bình đẳng
We need to foster equality in our society.
Chúng ta cần thúc đẩy sự bình đẳng trong xã hội của mình.
Chi tiếtFostering equality benefits everyone.Thúc đẩy sự bình đẳng mang lại lợi ích cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩapromote equalityencourage fairness
Cụm hay dùngfoster gender equalityfoster racial equality
Dùng để chỉ việc thúc đẩy sự bình đẳng trong xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsoʊʃəl ɪnəˈveɪʃən/
|
phr. |
khuyến khích đổi mới xã hội
We need to encourage social innovation to address community needs.
Chúng ta cần khuyến khích đổi mới xã hội để đáp ứng nhu cầu cộng đồng.
Chi tiếtEncouraging social innovation can lead to effective solutions.Khuyến khích đổi mới xã hội có thể dẫn đến các giải pháp hiệu quả.
Đồng nghĩapromote social changefoster new ideas
Cụm hay dùngencourage technological innovationencourage community innovation
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết của sự đổi mới trong xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈsoʊʃəl rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti/
|
phr. |
tăng cường trách nhiệm xã hội
Businesses should enhance social responsibility in their operations.
Các doanh nghiệp nên tăng cường trách nhiệm xã hội trong hoạt động của họ.
Chi tiếtEnhancing social responsibility benefits both society and companies.Tăng cường trách nhiệm xã hội mang lại lợi ích cho cả xã hội và các công ty.
Đồng nghĩapromote social dutyencourage corporate responsibility
Cụm hay dùngenhance corporate social responsibilityenhance individual responsibility
Cụm từ này thể hiện tầm quan trọng của trách nhiệm trong xã hội.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈliːdərʃɪp/
|
phr. |
thúc đẩy cá nhân lãnh đạo và dẫn dắt
Schools should promote leadership skills in students.
Các trường nên thúc đẩy kỹ năng lãnh đạo cho học sinh.
Chi tiếtPromoting leadership can empower communities.Thúc đẩy lãnh đạo có thể trao quyền cho cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage leadershipfoster guidance
Cụm hay dùngpromote youth leadershippromote effective leadership
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bối cảnh giáo dục và phát triển.
|
— |
|
/faɪt dɪsˌkrɪməˈneɪʃən/
|
phr. |
chống lại sự đối xử bất công với mọi người
We must fight discrimination in all its forms.
Chúng ta phải chống lại sự phân biệt dưới mọi hình thức.
Chi tiếtOrganizations work to fight discrimination in the workplace.Các tổ chức làm việc để chống lại sự phân biệt trong môi trường làm việc.
Đồng nghĩacombat discriminationoppose discrimination
Cụm hay dùngfight racial discriminationfight gender discrimination
Cụm này thường được dùng trong các phong trào bảo vệ quyền lợi.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn dɪˈvɛləpmənt/
|
phr. |
đầu tư tài nguyên vào việc cải thiện cộng đồng hoặc khu vực
We must invest in development to reduce poverty.
Chúng ta phải đầu tư vào phát triển để giảm nghèo.
Chi tiếtInvesting in development can create long-term benefits.Đầu tư vào phát triển có thể tạo ra lợi ích lâu dài.
Đồng nghĩafund developmentsupport growth
Cụm hay dùnginvest in community developmentinvest in social development
Cụm từ này thường được đề cập trong các chiến lược phát triển.
|
— |
|
/ˈtʃælɪndʒ ðə ˈsteɪtəs kweɪ/
|
phr. |
đặt câu hỏi hoặc phản đối tình trạng hiện tại
Activists challenge the status quo in pursuit of justice.
Các nhà hoạt động đặt câu hỏi về tình trạng hiện tại để theo đuổi công lý.
Chi tiếtTo create change, we must challenge the status quo.Để tạo ra sự thay đổi, chúng ta phải đặt câu hỏi về tình trạng hiện tại.
Đồng nghĩaquestion normsoppose existing conditions
Cụm hay dùngchallenge social normschallenge traditional views
Cụm từ này thường được sử dụng trong các phong trào xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn səˈluːʃənz/
|
phr. |
đầu tư vào các giải pháp
We must invest in solutions to social issues.
Chúng ta phải đầu tư vào các giải pháp cho các vấn đề xã hội.
Chi tiếtInvesting in solutions can lead to long-term benefits.Đầu tư vào các giải pháp có thể mang lại lợi ích lâu dài.
Đồng nghĩafund solutionssupport solutions
Cụm hay dùnginvest in innovative solutionsinvest in sustainable solutions
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính sách và phát triển.
|
— |
|
/ˈkɒm.bæt ˈsoʊ.ʃəl ɪkˈskluː.ʒən/
|
phr. |
đối phó với sự loại trừ xã hội
We must combat social exclusion of marginalized communities.
Chúng ta phải đối phó với sự loại trừ xã hội của các cộng đồng thiệt thòi.
Chi tiếtPrograms aim to combat social exclusion in urban areas.Các chương trình nhằm đối phó với sự loại trừ xã hội ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩafight social exclusionreduce social exclusion
Cụm hay dùngcombat rural social exclusioncombat urban social exclusion
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chính sách về xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn kəˈmjunɪti/
|
phr. |
đầu tư vào cộng đồng
We should invest in community programs for better development.
Chúng ta nên đầu tư vào các chương trình cộng đồng để phát triển tốt hơn.
Chi tiếtLocal governments often invest in community projects.Các chính quyền địa phương thường đầu tư vào các dự án cộng đồng.
Đồng nghĩafund communitysupport community
Cụm hay dùnginvest in local communityinvest in community development
Thể hiện sự quan tâm đến sự phát triển của cộng đồng.
|
— |
|
/səˈpɔːrt kəˌlæbəˈreɪʃən/
|
phr. |
hỗ trợ sự hợp tác
We need to support collaboration among various organizations.
Chúng ta cần hỗ trợ sự hợp tác giữa các tổ chức khác nhau.
Chi tiếtSupporting collaboration can enhance community projects.Hỗ trợ sự hợp tác có thể nâng cao các dự án cộng đồng.
Đồng nghĩapromote collaborationencourage teamwork
Cụm hay dùngsupport interdisciplinary collaborationsupport community collaboration
Dùng để nói về sự làm việc chung.
|
— |
|
/dɪˈspærɪti ɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
|
phr. |
sự chênh lệch trong giáo dục
There is a significant disparity in education between urban and rural areas.
Có một sự chênh lệch đáng kể trong giáo dục giữa các khu vực thành phố và nông thôn.
Chi tiếtAddressing the disparity in education is essential for progress.Giải quyết sự chênh lệch trong giáo dục là rất cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩaeducational inequalityeducational gap
Cụm hay dùnghighlight disparity in educationmeasure disparity in education
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về giáo dục.
|
— |
|
/ˌɪnɪˈkwɒləti əv ˌɒpərˈtjuːnɪti/
|
phr. |
sự bất bình đẳng về cơ hội
Inequality of opportunity limits social progress.
Sự bất bình đẳng về cơ hội hạn chế tiến bộ xã hội.
Chi tiếtWe must fight against inequality of opportunity for all.Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng về cơ hội cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩaunequal opportunityopportunity gap
Cụm hay dùngaddress inequality of opportunityreduce inequality of opportunity
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.
|
— |
|
/faɪt ɪˈnɪkˈwɒləti/
|
phr. |
đấu tranh chống bất bình đẳng
Many activists fight inequality in various forms.
Nhiều nhà hoạt động đấu tranh chống lại bất bình đẳng dưới nhiều hình thức.
Chi tiếtIt's important to fight inequality in our society.Điều quan trọng là phải đấu tranh chống bất bình đẳng trong xã hội của chúng ta.
Đồng nghĩaoppose inequalitycombat inequality
Cụm hay dùngactively fight inequalityjoin the fight against inequality
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.
|
— |
|
/ˈiːkwəl ˈæksɛs/
|
phr. |
tiếp cận bình đẳng
Equal access to education is essential for all.
Tiếp cận bình đẳng với giáo dục là cần thiết cho tất cả mọi người.
Chi tiếtWe strive for equal access to healthcare services.Chúng tôi nỗ lực để có được sự tiếp cận bình đẳng với dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩafair accessuniversal access
Cụm hay dùngensure equal accesspromote equal access
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về quyền lợi xã hội.
|
— |
|
/klæs ɪˈnɪkˈwɒləti/
|
phr. |
bất bình đẳng giai cấp
Class inequality leads to social tensions.
Bất bình đẳng giai cấp dẫn đến căng thẳng xã hội.
Chi tiếtWe must address class inequality to create a fair society.Chúng ta phải giải quyết bất bình đẳng giai cấp để tạo ra một xã hội công bằng.
Đồng nghĩaclass disparitysocial stratification
Cụm hay dùngcombat class inequalityanalyze class inequality
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về giai cấp xã hội.
|
— |
|
/ˈmɑːrdʒɪnəlaɪzd ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/
|
phr. |
các nhóm dân cư bị gạt ra ngoài lề
Marginalized populations often lack access to basic services.
Các nhóm dân cư bị gạt ra ngoài lề thường thiếu tiếp cận với các dịch vụ cơ bản.
Chi tiếtWe must advocate for marginalized populations in our communities.Chúng ta phải ủng hộ các nhóm dân cư bị gạt ra ngoài lề trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩadisadvantaged populationsunderrepresented groups
Cụm hay dùngsupport marginalized populationsassist marginalized populations
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền lợi xã hội.
|
— |
|
/ˈiːkwəl ˈtriːtmənt/
|
phr. |
đối xử bình đẳng
Equal treatment is essential for a fair society.
Đối xử bình đẳng là cần thiết cho một xã hội công bằng.
Chi tiếtWe must ensure equal treatment for all citizens.Chúng ta phải đảm bảo đối xử bình đẳng cho tất cả công dân.
Đồng nghĩafair treatmentjust treatment
Cụm hay dùngensure equal treatmentpromote equal treatment
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về nhân quyền.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˌɛkəˈnɒmɪk ˈtʃælɪndʒɪz/
|
phr. |
giải quyết các thách thức kinh tế
We need to address economic challenges facing our community.
Chúng ta cần giải quyết các thách thức kinh tế mà cộng đồng đang đối mặt.
Chi tiếtAddressing economic challenges is vital for growth.Giải quyết các thách thức kinh tế là rất quan trọng cho sự phát triển.
Đồng nghĩatackle economic issuescombat economic problems
Cụm hay dùngeffectively address economic challengesactively address economic challenges
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách kinh tế.
|
— |
|
/ˈʧælɪndʒ ˈbaɪəsɪz/
|
phr. |
đặt câu hỏi về những sở thích hoặc phán xét không công bằng.
We need to challenge biases in our society.
Chúng ta cần đặt câu hỏi về những định kiến trong xã hội.
Chi tiếtChallenging biases can lead to greater understanding.Đặt câu hỏi về các định kiến có thể dẫn đến sự hiểu biết lớn hơn.
Đồng nghĩaquestion assumptionsconfront prejudices
Cụm hay dùngchallenge racial biaseschallenge gender biases
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về phân biệt chủng tộc và giới tính.
|
— |
|
/ɪmˈpruːv ˈlɪvɪŋ ˈstændərdz/
|
phr. |
cải thiện chất lượng cuộc sống cho mọi người.
Programs aim to improve living standards in low-income areas.
Các chương trình nhằm cải thiện chất lượng cuộc sống ở các khu vực thu nhập thấp.
Chi tiếtImproving living standards is essential for social progress.Cải thiện chất lượng cuộc sống là điều cần thiết cho tiến bộ xã hội.
Đồng nghĩaraise living conditionsenhance quality of life
Cụm hay dùngimprove economic living standardsimprove health living standards
Cụm từ này thường thấy trong các báo cáo phát triển xã hội.
|
— |
|
/sɪsˈtɛmɪk ˈbɛrɪrz/
|
phr. |
các rào cản được xây dựng trong hệ thống hạn chế cơ hội
We must identify and remove systemic barriers to equality.
Chúng ta phải xác định và loại bỏ các rào cản hệ thống đối với sự bình đẳng.
Chi tiếtSystemic barriers often affect marginalized communities most.Các rào cản hệ thống thường ảnh hưởng nhiều nhất đến các cộng đồng bị thiệt thòi.
Đồng nghĩainstitutional barrierssystemic obstacles
Cụm hay dùngaddress systemic barriersovercome systemic barriers
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về chính sách xã hội.
|
— |
|
/ɪˈnɪkjuˌlɛti ɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
|
phr. |
sự tiếp cận không đồng đều với tài nguyên giáo dục
Inequality in education limits future opportunities for many.
Sự bất bình đẳng trong giáo dục hạn chế cơ hội tương lai cho nhiều người.
Chi tiếtAddressing inequality in education is essential for progress.Giải quyết sự bất bình đẳng trong giáo dục là điều cần thiết cho sự tiến bộ.
Đồng nghĩaeducational disparityeducational inequality
Cụm hay dùngreduce inequality in educationaddress inequality in education
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về giáo dục.
|
— |
|
/ˌdɪskrɪˈmɪneɪʃən ˈɪʃuz/
|
phr. |
các vấn đề liên quan đến đối xử không công bằng dựa trên đặc điểm
We must address discrimination issues in our society.
Chúng ta phải giải quyết các vấn đề phân biệt trong xã hội của mình.
Chi tiếtDiscrimination issues can affect many aspects of life.Các vấn đề phân biệt có thể ảnh hưởng đến nhiều khía cạnh của cuộc sống.
Đồng nghĩainequality issuesbias issues
Cụm hay dùngdiscuss discrimination issuestackle discrimination issues
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền con người.
|
— |
|
/ˈædvəkeɪsi ˈɛfərts/
|
phr. |
các hành động được thực hiện để hỗ trợ một nguyên nhân
Advocacy efforts are essential for social change.
Các nỗ lực vận động là rất cần thiết cho sự thay đổi xã hội.
Chi tiếtMany organizations engage in advocacy efforts for equality.Nhiều tổ chức tham gia vào các nỗ lực vận động cho sự bình đẳng.
Đồng nghĩaadvocacy initiativescampaign efforts
Cụm hay dùngincrease advocacy effortssupport advocacy efforts
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về vận động xã hội.
|
— |
|
/dɪˈspærɪti ɪn ˈɪnkʌm/
|
phr. |
sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm
There is a significant disparity in income between genders.
Có sự chênh lệch thu nhập đáng kể giữa các giới.
Chi tiếtEfforts are needed to reduce disparity in income.Cần có nỗ lực để giảm sự chênh lệch thu nhập.
Đồng nghĩaincome gapearnings disparity
Cụm hay dùngaddress disparity in incomemeasure disparity in income
Cụm từ này thường được dùng trong các bài viết về kinh tế.
|
— |
|
/ˈmɑːrdʒɪnəlaɪzd ɡruːps/
|
phr. |
các nhóm bị đẩy ra ngoài lề xã hội
Marginalized groups often lack access to resources.
Các nhóm bị gạt ra ngoài thường thiếu khả năng tiếp cận tài nguyên.
Chi tiếtPolicies should support marginalized groups in our community.Các chính sách nên hỗ trợ các nhóm bị gạt ra ngoài trong cộng đồng của chúng ta.
Đồng nghĩadisadvantaged groupsunderrepresented groups
Cụm hay dùngsupport marginalized groupsempower marginalized groups
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về bình đẳng xã hội.
|
— |
|
/dɪsˌkrɪmɪˈneɪʃən ˈpɑːlɪsiz/
|
phr. |
các quy định nhằm ngăn chặn sự đối xử không công bằng
Discrimination policies are essential in the workplace.
Các chính sách chống phân biệt là rất cần thiết trong nơi làm việc.
Chi tiếtReviewing discrimination policies can improve equality.Xem xét các chính sách phân biệt có thể cải thiện sự bình đẳng.
Đồng nghĩaanti-discrimination lawsequality policies
Cụm hay dùngimplement discrimination policiesenforce discrimination policies
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền lao động.
|
— |
|
/faɪt ˈpɒvərti/
|
phr. |
đấu tranh chống lại sự nghèo đói
Many organizations work to fight poverty worldwide.
Nhiều tổ chức làm việc để chống lại sự nghèo đói trên toàn cầu.
Chi tiếtGovernments must create policies to fight poverty.Các chính phủ phải tạo ra các chính sách để chống lại sự nghèo đói.
Đồng nghĩacombat povertyreduce poverty
Cụm hay dùngeffectively fight povertyactively fight poverty
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về phát triển xã hội.
|
— |
|
/ˈtʃælɪndʒ ˈsoʊʃəl nɔrmz/
|
phr. |
thách thức các chuẩn mực xã hội
We need to challenge social norms that perpetuate inequality.
Chúng ta cần thách thức các chuẩn mực xã hội duy trì sự bất bình đẳng.
Chi tiếtChallenging social norms can lead to positive change.Thách thức các chuẩn mực xã hội có thể dẫn đến thay đổi tích cực.
Đồng nghĩaquestion societal normsconfront cultural norms
Cụm hay dùngchallenge traditional normschallenge existing norms
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
|
— |
|
/kriːˈeɪt ˈiːkwəl ˌɑːpərˈtunɪtiz/
|
phr. |
tạo ra cơ hội bình đẳng
Schools should create equal opportunities for all students.
Các trường học nên tạo ra cơ hội bình đẳng cho tất cả học sinh.
Chi tiếtThe program aims to create equal opportunities in the workplace.Chương trình nhằm tạo ra cơ hội bình đẳng trong nơi làm việc.
Đồng nghĩaprovide equal chancesoffer equal access
Cụm hay dùngcreate opportunitiescreate fairness
Cụm từ này nhấn mạnh sự công bằng trong cơ hội.
|
— |
|
/rɪˈduːs ˈɪn.kʌm dɪˈspærəti/
|
phr. |
giảm chênh lệch thu nhập
The government aims to reduce income disparity through tax reforms.
Chính phủ nhằm giảm chênh lệch thu nhập thông qua cải cách thuế.
Chi tiếtPrograms are in place to reduce income disparity in urban areas.Các chương trình được triển khai nhằm giảm chênh lệch thu nhập ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩanarrow income gaplessen income inequality
Cụm hay dùngreduce economic disparityreduce wealth gap
Cụm từ này thường được đề cập trong chính sách kinh tế.
|
— |
|
/əˈdrɛs wɛlθ ɪˈnɪkwəlɪti/
|
phr. |
giải quyết sự bất bình đẳng về tài sản
Policymakers need to address wealth inequality to ensure fairness.
Các nhà hoạch định chính sách cần giải quyết sự bất bình đẳng về tài sản để đảm bảo sự công bằng.
Chi tiếtAddressing wealth inequality is crucial for social stability.Giải quyết sự bất bình đẳng về tài sản là rất quan trọng cho sự ổn định xã hội.
Đồng nghĩatackle wealth disparityconfront wealth inequality
Cụm hay dùngaddress economic inequalityaddress income inequality
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh kinh tế.
|
— |
|
/ˈtʃæl.ɪndʒ ɪˈkɒn.ə.mɪk dɪˈspærə.tiz/
|
phr. |
thách thức sự chênh lệch kinh tế
We must challenge economic disparities to foster equality.
Chúng ta phải thách thức sự chênh lệch kinh tế để thúc đẩy sự bình đẳng.
Chi tiếtOrganizations work to challenge economic disparities in society.Các tổ chức làm việc để thách thức sự chênh lệch kinh tế trong xã hội.
Đồng nghĩaconfront economic inequalitycombat economic gaps
Cụm hay dùngchallenge inequalitieschallenge disparities
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết phải đối mặt với sự bất bình đẳng.
|
— |
|
/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈiːkwəl ˈæk.sɛs/
|
phr. |
tạo điều kiện cho quyền truy cập bình đẳng
Programs need to facilitate equal access to resources for all.
Các chương trình cần tạo điều kiện cho quyền truy cập bình đẳng vào tài nguyên cho tất cả.
Chi tiếtFacilitating equal access is crucial for reducing disparities.Tạo điều kiện cho quyền truy cập bình đẳng là rất quan trọng để giảm chênh lệch.
Đồng nghĩaenable equal accessensure equal opportunities
Cụm hay dùngfacilitate participationfacilitate inclusion
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tạo điều kiện thuận lợi.
|
— |
|
/ˈtʃæl.ɪndʒ sɪsˈtɛmɪk ɪˈnɪkwəlɪti/
|
phr. |
thách thức sự bất bình đẳng hệ thống
Activists challenge systemic inequality through protests and advocacy.
Các nhà hoạt động thách thức sự bất bình đẳng hệ thống thông qua biểu tình và vận động.
Chi tiếtChallenging systemic inequality requires collective action.Thách thức sự bất bình đẳng hệ thống đòi hỏi hành động tập thể.
Đồng nghĩaconfront systemic injusticeoppose systemic bias
Cụm hay dùngchallenge normschallenge structures
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết phải đối mặt với sự bất bình đẳng sâu sắc.
|
— |
|
/səˈpɔːrt fɛr weɪdʒɪz/
|
phr. |
hỗ trợ tiền lương công bằng
Unions work to support fair wages for all workers.
Công đoàn làm việc để hỗ trợ tiền lương công bằng cho tất cả công nhân.
Chi tiếtSupporting fair wages is essential for reducing poverty.Hỗ trợ tiền lương công bằng là rất cần thiết để giảm nghèo.
Đồng nghĩaadvocate for fair paypromote just wages
Cụm hay dùngsupport minimum wagesupport living wage
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh lao động.
|
— |
|
/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt ˈsoʊʃəl ˈbær.ɪ.ərz/
|
phr. |
loại bỏ rào cản xã hội
We must eliminate social barriers to achieve true equality.
Chúng ta phải loại bỏ rào cản xã hội để đạt được sự bình đẳng thực sự.
Chi tiếtEliminating social barriers is key to fostering inclusion.Loại bỏ rào cản xã hội là chìa khóa để thúc đẩy sự hòa nhập.
Đồng nghĩaremove social obstaclesovercome social barriers
Cụm hay dùngeliminate inequalitieseliminate discrimination
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết phải loại bỏ những rào cản.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈwɜːrkˌfɔːrs ˈɛkwɪti/
|
phr. |
thúc đẩy sự công bằng trong lực lượng lao động
Companies should promote workforce equity to attract diverse talent.
Các công ty nên thúc đẩy sự công bằng trong lực lượng lao động để thu hút tài năng đa dạng.
Chi tiếtPromoting workforce equity benefits the entire organization.Thúc đẩy sự công bằng trong lực lượng lao động mang lại lợi ích cho toàn bộ tổ chức.
Đồng nghĩasupport employment equityencourage workforce fairness
Cụm hay dùngpromote diversity in workforcepromote equity in hiring
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tuyển dụng.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈsoʊʃəl kɔːzɪz/
|
phr. |
hỗ trợ các nguyên nhân xã hội
Many organizations support social causes to create positive change.
Nhiều tổ chức hỗ trợ các nguyên nhân xã hội để tạo ra sự thay đổi tích cực.
Chi tiếtSupporting social causes can enhance community well-being.Hỗ trợ các nguyên nhân xã hội có thể nâng cao phúc lợi cộng đồng.
Đồng nghĩaback social initiativespromote social projects
Cụm hay dùngsupport community causessupport charitable causes
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết của sự hỗ trợ xã hội.
|
— |
|
/ˈrɛkəɡnaɪz dɪsˈpɛrɪtiz/
|
phr. |
nhận diện những khác biệt không công bằng
We must recognize disparities in income and wealth.
Chúng ta phải nhận diện những khác biệt về thu nhập và tài sản.
Chi tiếtRecognizing disparities is the first step to change.Nhận diện những khác biệt là bước đầu tiên để thay đổi.
Đồng nghĩaidentify differencesacknowledge disparities
Cụm hay dùngrecognize economic disparitiesrecognize social disparities
Dùng trong ngữ cảnh phân tích xã hội.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈvʌlnərəbəl ɡruːps/
|
phr. |
hỗ trợ những người có nguy cơ
We must support vulnerable groups in our society.
Chúng ta phải hỗ trợ những nhóm dễ bị tổn thương trong xã hội.
Chi tiếtSupporting vulnerable groups is essential for equality.Hỗ trợ các nhóm dễ bị tổn thương là rất cần thiết cho sự bình đẳng.
Đồng nghĩaassist at-risk groupshelp marginalized groups
Cụm hay dùngsupport marginalized groupssupport disadvantaged groups
Thường dùng trong bối cảnh bảo vệ quyền lợi con người.
|
— |
|
/rɪˈduːs ˈsoʊʃəl dɪˈspɛrɪti/
|
phr. |
giảm bớt sự khác biệt về địa vị xã hội hoặc tài sản
Programs aim to reduce social disparity among communities.
Các chương trình nhằm giảm bớt sự khác biệt xã hội giữa các cộng đồng.
Chi tiếtEfforts to reduce social disparity are essential for stability.Nỗ lực giảm bớt sự khác biệt xã hội là cần thiết cho sự ổn định.
Đồng nghĩalessen social inequalitynarrow the gap
Cụm hay dùngreduce economic disparityreduce wealth gap
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài viết về bất bình đẳng xã hội.
|
— |
|
/ˈkɒmbæt ɪˈkɒnəmɪk ɪnɪˈkwɒləti/
|
phr. |
đấu tranh chống lại sự khác biệt không công bằng về tài sản
Governments must combat economic inequality to ensure fairness.
Các chính phủ phải đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng kinh tế để đảm bảo sự công bằng.
Chi tiếtPrograms designed to combat economic inequality are crucial.Các chương trình được thiết kế để chống lại sự bất bình đẳng kinh tế là rất quan trọng.
Đồng nghĩafight economic disparityaddress wealth inequality
Cụm hay dùngcombat social injusticecombat wealth gap
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc tranh luận về kinh tế.
|
— |
|
/dɪsˈkʌs ˈsoʊʃəl ˈɪʃuːz/
|
phr. |
thảo luận về các vấn đề ảnh hưởng đến xã hội
We should discuss social issues in our community meetings.
Chúng ta nên thảo luận về các vấn đề xã hội trong các cuộc họp cộng đồng.
Chi tiếtSchools often encourage students to discuss social issues.Các trường học thường khuyến khích học sinh thảo luận về các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩatalk about societal problemsaddress community issues
Cụm hay dùngdiscuss community concernsdiscuss economic issues
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến các vấn đề xã hội.
|
— |
|
/ˈhaɪlaɪt ɪˈkɒnəmɪk dɪˈspɛrɪtiz/
|
phr. |
nhấn mạnh sự khác biệt về tài sản và thu nhập
Reports often highlight economic disparities in urban areas.
Các báo cáo thường nhấn mạnh sự khác biệt kinh tế ở các khu vực đô thị.
Chi tiếtStudies highlight economic disparities between different regions.Các nghiên cứu nhấn mạnh sự khác biệt kinh tế giữa các vùng khác nhau.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsoʊʃəl ˈdaɪəlɒɡ/
|
phr. |
khuyến khích các cuộc trò chuyện về các vấn đề xã hội
We need to encourage social dialogue for better understanding.
Chúng ta cần khuyến khích đối thoại xã hội để hiểu biết tốt hơn.
Chi tiếtEncouraging social dialogue can help resolve conflicts.Khuyến khích đối thoại xã hội có thể giúp giải quyết xung đột.
|
— |
|
/ˈtækəl ˈpɒvərti ˈɪʃuːz/
|
phr. |
giải quyết các vấn đề liên quan đến sự thiếu thốn tiền bạc
Programs are designed to tackle poverty issues effectively.
Các chương trình được thiết kế để giải quyết các vấn đề nghèo đói một cách hiệu quả.
Chi tiếtGovernments must tackle poverty issues to improve lives.Các chính phủ phải giải quyết các vấn đề nghèo đói để cải thiện cuộc sống.
|
— |
|
/kriːˈeɪt ˈɛkwɪtəbl ˈsɪstəmz/
|
phr. |
phát triển các quy trình và cấu trúc công bằng
We need to create equitable systems in education and employment.
Chúng ta cần tạo ra các hệ thống công bằng trong giáo dục và việc làm.
Chi tiếtCreating equitable systems helps reduce discrimination.Việc tạo ra các hệ thống công bằng giúp giảm thiểu sự phân biệt.
|
— |
|
/ˈtʃælɪndʒ ˌɛkəˈnɑːmɪk ˈpɑːlɪsiz/
|
phr. |
đặt câu hỏi về các quy tắc ảnh hưởng đến nền kinh tế
Activists challenge economic policies that favor the wealthy.
Các nhà hoạt động đặt câu hỏi về các chính sách kinh tế ủng hộ người giàu.
Chi tiếtWe must challenge economic policies that create inequality.Chúng ta phải đặt câu hỏi về các chính sách kinh tế tạo ra sự bất bình đẳng.
|
— |
|
/əˈdrɛs sɪˈstɛmɪk ˈɪʃuːz/
|
phr. |
đối mặt với các vấn đề ăn sâu trong xã hội
We must address systemic issues to create lasting change.
Chúng ta phải giải quyết các vấn đề hệ thống để tạo ra thay đổi lâu dài.
Chi tiếtAddressing systemic issues requires collective effort.Giải quyết các vấn đề hệ thống đòi hỏi nỗ lực tập thể.
|
— |
|
/kriːˈeɪt dɪsˈpærɪti/
|
phr. |
gây ra sự khác biệt về tài sản hoặc địa vị
Policies that create disparity can harm society.
Các chính sách gây ra sự khác biệt có thể làm hại xã hội.
Chi tiếtEconomic reforms should not create disparity among citizens.Các cải cách kinh tế không nên tạo ra sự khác biệt giữa công dân.
Đồng nghĩagenerate inequalitycause division
Cụm hay dùngcreate social disparitycreate economic disparity
Dùng trong ngữ cảnh chính sách và kinh tế.
|
— |
|
/əˈtʃiːv ˈɛkwɪti/
|
phr. |
đạt được sự công bằng trong đối xử hoặc cơ hội
We aim to achieve equity in education for all students.
Chúng tôi hướng tới việc đạt được sự công bằng trong giáo dục cho tất cả học sinh.
Chi tiếtThe goal is to achieve equity in healthcare access.Mục tiêu là đạt được sự công bằng trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaobtain fairnesssecure equity
Cụm hay dùngachieve social equityachieve economic equity
Dùng khi nói về mục tiêu công bằng.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs ˈbaɪəs/
|
phr. |
giảm bớt các phán xét hoặc sở thích không công bằng
Training programs aim to reduce bias in hiring.
Các chương trình đào tạo nhằm giảm bớt thiên kiến trong tuyển dụng.
Chi tiếtWe must work to reduce bias in media reporting.Chúng ta phải làm việc để giảm bớt thiên kiến trong báo chí.
Đồng nghĩaminimize biaslessen prejudice
Cụm hay dùngreduce racial biasreduce gender bias
Dùng trong ngữ cảnh tuyển dụng và truyền thông.
|
— |
|
/ˈædvəˌkeɪt fɔːr ˈɛkwɪti/
|
phr. |
hỗ trợ sự công bằng và quyền bình đẳng
Many organizations advocate for equity in education.
Nhiều tổ chức thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục.
Chi tiếtWe must advocate for equity in healthcare access.Chúng ta phải thúc đẩy sự công bằng trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩasupport fairnesspromote equity
Cụm hay dùngadvocate for social equityadvocate for economic equity
Dùng trong ngữ cảnh quyền lợi xã hội.
|
— |
|
/draɪv ɪnˈkluːsɪvɪti/
|
phr. |
thúc đẩy sự hòa nhập của tất cả các nhóm
We need to drive inclusivity in our programs.
Chúng ta cần thúc đẩy sự hòa nhập trong các chương trình của mình.
Chi tiếtDriving inclusivity can enhance community engagement.Thúc đẩy sự hòa nhập có thể nâng cao sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩapromote inclusionsupport diversity
Cụm hay dùngdrive social inclusivitydrive workplace inclusivity
Dùng trong bối cảnh phát triển tổ chức.
|
— |
|
/səˈpɔːrt rɪˈfɔːrm/
|
phr. |
hỗ trợ các thay đổi trong chính sách hoặc hệ thống
We must support reform to improve social justice.
Chúng ta phải hỗ trợ cải cách để cải thiện công lý xã hội.
Chi tiếtSupporting reform is essential for progress.Hỗ trợ cải cách là rất cần thiết cho sự tiến bộ.
Đồng nghĩaadvocate for changepromote reform
Cụm hay dùngsupport educational reformsupport economic reform
Dùng trong bối cảnh chính sách.
|
— |
|
/ˈɔːfər ˈiːkwəl ˌɒpərˈtjuːnɪtiz/
|
phr. |
Cung cấp cơ hội như nhau cho mọi người.
Companies should offer equal opportunities to all applicants.
Các công ty nên cung cấp cơ hội như nhau cho tất cả ứng viên.
Chi tiếtSchools must offer equal opportunities to all students.Các trường học phải cung cấp cơ hội như nhau cho tất cả học sinh.
Đồng nghĩaprovide equal chancesensure equal access
Cụm hay dùngoffer fair opportunitiesoffer equal access
Cụm này thường được dùng trong giáo dục và tuyển dụng.
|
— |
|
/prəˈmoʊt fɛr ɪmˈplɔɪmənt/
|
phr. |
Khuyến khích các phương pháp tuyển dụng và điều kiện làm việc công bằng.
We must promote fair employment practices in all industries.
Chúng ta phải khuyến khích các phương pháp tuyển dụng công bằng trong tất cả các ngành.
Chi tiếtLaws are needed to promote fair employment for everyone.Cần có các luật để thúc đẩy việc làm công bằng cho mọi người.
Đồng nghĩaencourage equitable hiringsupport fair labor practices
Cụm hay dùngpromote equal employmentpromote fair wages
Cụm này thường dùng trong bối cảnh việc làm.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈiːkwəl ˈtriːtmənt/
|
phr. |
khuyến khích sự đối xử công bằng
Laws should encourage equal treatment for all citizens.
Các luật nên khuyến khích sự đối xử công bằng cho tất cả công dân.
Chi tiếtOrganizations need to encourage equal treatment in hiring practices.Các tổ chức cần khuyến khích sự đối xử công bằng trong quy trình tuyển dụng.
Đồng nghĩapromote fair treatmentsupport unbiased treatment
Cụm hay dùngencourage diversityencourage fairness
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh luật pháp.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈæk.ses tuː ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/
|
phr. |
tăng cường khả năng tiếp cận giáo dục
Programs aim to increase access to education for all children.
Các chương trình nhằm tăng cường khả năng tiếp cận giáo dục cho tất cả trẻ em.
Chi tiếtIncreasing access to education can help reduce inequality.Tăng cường khả năng tiếp cận giáo dục có thể giúp giảm thiểu sự bất bình đẳng.
Đồng nghĩaenhance educational accessimprove education availability
Cụm hay dùngincrease access to resourcesincrease access to services
Cụm từ này thường được dùng trong các chính sách giáo dục.
|
— |
|
/fəˈsɪlɪteɪt ˈsoʊʃəl moʊˈbɪlɪti/
|
phr. |
tạo điều kiện cho sự di động xã hội
Policies should facilitate social mobility for all individuals.
Các chính sách nên tạo điều kiện cho sự di động xã hội cho tất cả mọi người.
Chi tiếtPrograms that facilitate social mobility can lead to a stronger economy.Các chương trình tạo điều kiện cho sự di động xã hội có thể dẫn đến một nền kinh tế mạnh mẽ hơn.
Đồng nghĩaenable social advancementpromote upward mobility
Cụm hay dùngfacilitate economic growthfacilitate community engagement
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
|
— |
|
/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt ɪnɪˈkwɑːləti/
|
phr. |
nâng cao nhận thức về sự bất bình đẳng
Campaigns aim to raise awareness about inequality in society.
Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về sự bất bình đẳng trong xã hội.
Chi tiếtRaising awareness about inequality is the first step to change.Nâng cao nhận thức về sự bất bình đẳng là bước đầu tiên để thay đổi.
Đồng nghĩaincrease awareness of inequalityhighlight inequality issues
Cụm hay dùngraise public awarenessraise community awareness
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch truyền thông.
|
— |
|
/ˈtʃælɪndʒ ˌiːkəˈnɑːmɪk ɪnɪˈkwɑːləti/
|
phr. |
thách thức sự bất bình đẳng kinh tế
Activists work to challenge economic inequality in their regions.
Các nhà hoạt động làm việc để thách thức sự bất bình đẳng kinh tế ở khu vực của họ.
Chi tiếtPolicies must be implemented to challenge economic inequality.Các chính sách phải được thực hiện để thách thức sự bất bình đẳng kinh tế.
Đồng nghĩaoppose economic disparityfight economic inequality
Cụm hay dùngchallenge wealth inequalitychallenge income disparity
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về kinh tế.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈsoʊʃəl əˈwɛrnəs/
|
phr. |
tăng cường nhận thức xã hội
Programs can enhance social awareness among young people.
Các chương trình có thể tăng cường nhận thức xã hội trong giới trẻ.
Chi tiếtEnhancing social awareness is crucial for community development.Tăng cường nhận thức xã hội là rất quan trọng cho sự phát triển cộng đồng.
Đồng nghĩaimprove social understandingraise social consciousness
Cụm hay dùngenhance public awarenessenhance community involvement
Cụm từ này thường được dùng trong các chiến dịch giáo dục.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn ˈsoʊʃəl ˈprɒɡræmz/
|
phr. |
đầu tư vào các chương trình xã hội
Governments should invest in social programs to support the needy.
Chính phủ nên đầu tư vào các chương trình xã hội để hỗ trợ những người cần giúp đỡ.
Chi tiếtInvesting in social programs can lead to long-term benefits.Đầu tư vào các chương trình xã hội có thể mang lại lợi ích lâu dài.
Đồng nghĩafund social initiativessupport community programs
Cụm hay dùnginvest in community developmentinvest in education programs
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về ngân sách.
|
— |
|
/prəˈvaɪd səˈpɔrt fɔːr ˈvʌlnərəbəl ɡruːps/
|
phr. |
cung cấp hỗ trợ cho các nhóm dễ bị tổn thương
Programs should provide support for vulnerable groups in society.
Các chương trình nên cung cấp hỗ trợ cho các nhóm dễ bị tổn thương trong xã hội.
Chi tiếtProviding support for vulnerable groups is essential for social equity.Cung cấp hỗ trợ cho các nhóm dễ bị tổn thương là rất cần thiết cho công bằng xã hội.
Đồng nghĩaassist at-risk groupshelp marginalized populations
Cụm hay dùngprovide assistance for vulnerable groupsprovide resources for disadvantaged groups
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về chính sách xã hội.
|
— |
|
/reɪz ˈsoʊʃəl ˈstændərdz/
|
phr. |
nâng cao tiêu chuẩn xã hội
Policies should aim to raise social standards for all citizens.
Các chính sách nên nhằm nâng cao tiêu chuẩn xã hội cho tất cả công dân.
Chi tiếtRaising social standards can lead to a better quality of life.Nâng cao tiêu chuẩn xã hội có thể dẫn đến chất lượng cuộc sống tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove social conditionsenhance living standards
Cụm hay dùngraise living standardsraise educational standards
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo xã hội.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˌiːkəˈnɑːmɪk ˈɛkwɪti/
|
phr. |
thúc đẩy sự công bằng kinh tế
Governments must promote economic equity to reduce poverty.
Chính phủ phải thúc đẩy sự công bằng kinh tế để giảm nghèo.
Chi tiếtPromoting economic equity can lead to a more balanced society.Thúc đẩy sự công bằng kinh tế có thể dẫn đến một xã hội cân bằng hơn.
Đồng nghĩasupport economic fairnesschampion economic equality
Cụm hay dùngpromote financial equitypromote wealth equity
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về phát triển kinh tế.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˌiːkəˈnɑːmɪk ˌɒpərˈtunɪtiz/
|
phr. |
mở rộng cơ hội tăng trưởng tài chính
Policies should aim to increase economic opportunities for all.
Các chính sách nên nhằm mở rộng cơ hội kinh tế cho tất cả mọi người.
Chi tiếtTraining programs can help increase economic opportunities for youth.Các chương trình đào tạo có thể giúp mở rộng cơ hội kinh tế cho thanh niên.
Đồng nghĩaexpand financial opportunities
Cụm hay dùngcreate jobsboost economic growth
Sử dụng trong bối cảnh phát triển kinh tế và chính sách xã hội.
|
— |
|
/rɪˈdjus wɛlθ ɡæps/
|
phr. |
thu hẹp sự chênh lệch về tài sản
Effective taxation can help reduce wealth gaps in society.
Thuế hiệu quả có thể giúp thu hẹp sự chênh lệch tài sản trong xã hội.
Chi tiếtPrograms aimed at education can reduce wealth gaps over time.Các chương trình giáo dục có thể thu hẹp sự chênh lệch tài sản theo thời gian.
Đồng nghĩanarrow wealth disparities
Cụm hay dùngaddress wealth gapsincrease wealth distribution
Sử dụng trong bối cảnh tài chính và chính sách công.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl dɪˈspɛrɪtiz/
|
phr. |
giải quyết sự chênh lệch trong tiếp cận hoặc chất lượng giáo dục
We need to address educational disparities to ensure equality.
Chúng ta cần giải quyết sự chênh lệch giáo dục để đảm bảo sự bình đẳng.
Chi tiếtPolicies should be created to address educational disparities effectively.Các chính sách nên được tạo ra để giải quyết sự chênh lệch giáo dục một cách hiệu quả.
Đồng nghĩatackle education gaps
Cụm hay dùngimprove education accessenhance educational equity
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục và chính sách.
|
— |
|
/fəˈsɪlɪteɪt ˈsoʊʃəl ˈdaɪəɡl/
|
phr. |
làm cho việc thảo luận về các vấn đề xã hội dễ dàng hơn
Programs aim to facilitate social dialogue among different groups.
Các chương trình nhằm mục đích làm cho việc thảo luận xã hội giữa các nhóm khác nhau dễ dàng hơn.
Chi tiếtFacilitating social dialogue can lead to better community understanding.Việc tạo điều kiện cho đối thoại xã hội có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn trong cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage dialogue
Cụm hay dùngpromote discussionenhance communication
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về chính sách xã hội.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs ˈsoʊʃəl ˈbɛrɪrz/
|
phr. |
giảm bớt những rào cản ngăn cản sự tương tác xã hội
Programs aim to reduce social barriers for marginalized communities.
Các chương trình nhằm giảm bớt rào cản xã hội cho các cộng đồng bị thiệt thòi.
Chi tiếtReducing social barriers can improve community relations.Giảm bớt rào cản xã hội có thể cải thiện quan hệ cộng đồng.
Đồng nghĩalower social obstacles
Cụm hay dùngovercome barriersenhance accessibility
Thường được sử dụng trong bối cảnh chính sách xã hội.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈiːkwəl ˈæksɛs/
|
phr. |
hỗ trợ sự công bằng trong việc tiếp cận tài nguyên
We need to support equal access to education for all children.
Chúng ta cần hỗ trợ sự công bằng trong việc tiếp cận giáo dục cho tất cả trẻ em.
Chi tiếtSupporting equal access can lead to a more just society.Hỗ trợ sự công bằng trong tiếp cận có thể dẫn đến một xã hội công bằng hơn.
Đồng nghĩapromote equitable access
Cụm hay dùngensure accessfoster equality
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục và y tế.
|
— |
|
/ˈtækl ˌdɪskrɪˈmɪneɪʃən ˈɪʃuz/
|
phr. |
giải quyết các vấn đề liên quan đến sự đối xử bất công
Organizations must tackle discrimination issues to create a fair workplace.
Các tổ chức phải giải quyết các vấn đề phân biệt để tạo ra một nơi làm việc công bằng.
Chi tiếtTackling discrimination issues is crucial for social harmony.Giải quyết các vấn đề phân biệt là rất quan trọng cho sự hòa hợp xã hội.
Đồng nghĩaaddress discrimination
Cụm hay dùngcombat discriminationpromote equality
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh nhân quyền.
|
— |
|
/kriːˈeɪt ˈsoʊʃəl ʧeɪndʒ/
|
phr. |
khởi xướng sự thay đổi trong các chuẩn mực hoặc thực tiễn xã hội
Activists work hard to create social change in their communities.
Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để tạo ra sự thay đổi xã hội trong cộng đồng của họ.
Chi tiếtCreating social change requires collective effort and dedication.Tạo ra sự thay đổi xã hội cần sự nỗ lực và cam kết tập thể.
Đồng nghĩainitiate change
Cụm hay dùngdrive social changepromote transformation
Cụm từ này thường được sử dụng trong các phong trào xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈwɜːrkfɔːrs daɪˈvɜːrsɪti/
|
phr. |
khuyến khích sự đa dạng về nền tảng trong nơi làm việc
Companies should encourage workforce diversity for better innovation.
Các công ty nên khuyến khích sự đa dạng trong lực lượng lao động để cải thiện đổi mới.
Chi tiếtEncouraging workforce diversity can enhance company culture.Khuyến khích sự đa dạng trong lực lượng lao động có thể cải thiện văn hóa công ty.
Đồng nghĩapromote diversity in hiring
Cụm hay dùngsupport inclusive hiringfoster diverse teams
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tuyển dụng và nhân sự.
|
— |
|
/kriːˈeɪt ˈɛkwɪtəbəl ˈpɒlɪsiz/
|
phr. |
xây dựng các chính sách công bằng cho tất cả
Governments should create equitable policies to support all citizens.
Chính phủ nên xây dựng các chính sách công bằng để hỗ trợ tất cả công dân.
Chi tiếtCreating equitable policies is crucial for reducing inequality.Việc xây dựng các chính sách công bằng là rất quan trọng để giảm bất bình đẳng.
Đồng nghĩadevelop fair policies
Cụm hay dùngensure fairnesspromote equity
Cụm từ này rất quan trọng trong bối cảnh chính sách công.
|
— |
|
/ˈsoʊʃəl dɪˈvaɪd/
|
phr. |
sự phân chia xã hội
The social divide in the city is becoming more pronounced.
Sự phân chia xã hội trong thành phố đang trở nên rõ ràng hơn.
Chi tiếtAddressing the social divide is crucial for national unity.Giải quyết sự phân chia xã hội là rất quan trọng cho sự đoàn kết quốc gia.
Đồng nghĩaeconomic dividewealth gap
Cụm hay dùngaddress the social divideunderstand the social divide
Thường dùng để chỉ sự khác biệt trong xã hội.
|
— |
|
/ˈiːkwəl ˈfʊtɪŋ/
|
phr. |
trên cơ sở bình đẳng
Everyone should have an equal footing in the job market.
Mọi người nên có cơ hội bình đẳng trên thị trường lao động.
Chi tiếtWe must ensure that all students start on equal footing.Chúng ta phải đảm bảo rằng tất cả học sinh bắt đầu trên cơ sở bình đẳng.
Đồng nghĩalevel playing fieldequal status
Cụm hay dùngstart on equal footingcompete on equal footing
Thường dùng trong ngữ cảnh công bằng và bình đẳng.
|
— |
|
/ˈsoʊʃəl rɪˈfɔrm/
|
phr. |
cải cách xã hội
Social reform is necessary to address inequality.
Cải cách xã hội là cần thiết để giải quyết sự bất bình đẳng.
Chi tiếtMany activists push for social reform to benefit the poor.Nhiều nhà hoạt động thúc đẩy cải cách xã hội để mang lại lợi ích cho người nghèo.
Đồng nghĩasocial changeprogressive reform
Cụm hay dùngadvocate for social reformimplement social reform
Thường được dùng trong bối cảnh chính trị.
|
— |
|
/ˈiːkwəl raɪts/
|
phr. |
quyền bình đẳng
Everyone deserves equal rights regardless of their background.
Mọi người đều xứng đáng có quyền bình đẳng bất kể xuất thân của họ.
Chi tiếtAdvocating for equal rights is essential for a just society.Đấu tranh cho quyền bình đẳng là cần thiết cho một xã hội công bằng.
Đồng nghĩacivil rightshuman rights
Cụm hay dùngfight for equal rightssupport equal rights
Liên quan đến các phong trào xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈʃʊr ˈæksɛs tu ˈriːsɔːrzɪz/
|
phr. |
đảm bảo quyền truy cập vào tài nguyên
Programs aim to ensure access to resources for all students.
Các chương trình nhằm đảm bảo quyền truy cập vào tài nguyên cho tất cả học sinh.
Chi tiếtWe must ensure access to resources for disadvantaged groups.Chúng ta phải đảm bảo quyền truy cập vào tài nguyên cho các nhóm thiệt thòi.
Đồng nghĩaguarantee resource accessprovide resource opportunities
Cụm hay dùngactively ensure access to resourcesstrategies to ensure access to resources
Thường dùng trong bối cảnh phát triển xã hội.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˈbærɪərz/
|
phr. |
Giải quyết các rào cản ngăn cản sự tiến bộ.
We must address barriers to education for disadvantaged groups.
Chúng ta phải giải quyết các rào cản đối với giáo dục cho các nhóm thiệt thòi.
Chi tiếtAddressing barriers is key to achieving equality.Giải quyết các rào cản là chìa khóa để đạt được sự bình đẳng.
Đồng nghĩaovercome obstaclesremove barriers
Cụm hay dùngaddress systemic barriersaddress social barriers
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền lợi.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ɪˈkɒn.ə.mɪk pɑːrˈtɪs.ə.peɪ.ʃən/
|
phr. |
Tăng cường sự tham gia của cá nhân vào nền kinh tế.
Policies should aim to increase economic participation among women.
Các chính sách nên nhằm tăng cường sự tham gia kinh tế của phụ nữ.
Chi tiếtPrograms designed to increase economic participation can reduce poverty.Các chương trình nhằm tăng cường sự tham gia kinh tế có thể giảm nghèo.
Đồng nghĩaboost economic involvementenhance economic engagement
Cụm hay dùngincrease workforce participationincrease civic participation
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
|
— |
|
/ɪnˈʃʊr fɛr ˈæk.sɛs/
|
phr. |
Đảm bảo mọi người có cơ hội bình đẳng tiếp cận tài nguyên.
We must ensure fair access to education for all students.
Chúng ta phải đảm bảo quyền tiếp cận công bằng cho tất cả học sinh.
Chi tiếtPolicies are needed to ensure fair access to healthcare services.Cần có các chính sách để đảm bảo quyền tiếp cận công bằng đến dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaguarantee equitable accesssecure fair access
Cụm hay dùngensure fair access to resourcesensure fair access to opportunities
Quan trọng trong việc thảo luận về cơ hội bình đẳng.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs ˌɪnɪˈkwɒlɪtiz/
|
phr. |
Giảm bớt sự khác biệt về tài sản hoặc cơ hội.
Policies aim to reduce inequalities in education and health.
Các chính sách nhằm giảm bớt sự bất bình đẳng trong giáo dục và sức khỏe.
Chi tiếtEfforts to reduce inequalities are crucial for social stability.Nỗ lực giảm bớt bất bình đẳng là rất quan trọng cho sự ổn định xã hội.
Đồng nghĩadiminish disparitieslessen inequalities
Cụm hay dùngreduce economic inequalitiesreduce social inequalities
Thường dùng trong ngữ cảnh chính sách xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈsoʊ.ʃəl ˈdʒʌs.tɪs/
|
phr. |
Cải thiện sự công bằng và công lý trong xã hội.
Programs aim to enhance social justice for marginalized groups.
Các chương trình nhằm cải thiện công lý xã hội cho các nhóm thiệt thòi.
Chi tiếtEfforts to enhance social justice can lead to a more equitable society.Nỗ lực cải thiện công lý xã hội có thể dẫn đến một xã hội công bằng hơn.
Đồng nghĩapromote social fairnessadvance social equity
Cụm hay dùngenhance economic justiceenhance racial justice
Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền con người.
|
— |
|
/ˈtʃæl.ɪndʒ sɪsˈtɛmɪk ˈɪʃuːz/
|
phr. |
Đối mặt với các vấn đề sâu xa trong xã hội.
Activists work to challenge systemic issues affecting marginalized groups.
Các nhà hoạt động làm việc để đối mặt với các vấn đề sâu xa ảnh hưởng đến các nhóm thiệt thòi.
Chi tiếtWe must challenge systemic issues to achieve equity.Chúng ta phải đối mặt với các vấn đề hệ thống để đạt được sự công bằng.
Đồng nghĩaconfront systemic challengesaddress structural issues
Cụm hay dùngchallenge systemic racismchallenge systemic inequality
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về bất bình đẳng xã hội.
|
— |
|
/rɪˈduːs ˈpɑːvərti ˈlɛvəlz/
|
phr. |
giảm số lượng người sống trong nghèo đói.
Programs aim to reduce poverty levels in urban areas.
Các chương trình nhằm giảm mức độ nghèo đói ở các khu vực đô thị.
Chi tiếtEfforts to reduce poverty levels require community involvement.Nỗ lực giảm mức độ nghèo đói cần sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩaalleviate povertycombat poverty
Cụm hay dùngreduce income inequalityreduce living costs
Thường được sử dụng trong các báo cáo xã hội.
|
— |
|
/rɪˈduːs ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ɪnɪˈkwɒləti/
|
phr. |
giảm thiểu sự khác biệt trong việc tiếp cận và chất lượng giáo dục.
Efforts to reduce educational inequality are crucial for future generations.
Nỗ lực giảm thiểu bất bình đẳng trong giáo dục là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtPrograms aim to reduce educational inequality in rural areas.Các chương trình nhằm giảm thiểu bất bình đẳng trong giáo dục ở các khu vực nông thôn.
Đồng nghĩaalleviate educational gapsaddress learning disparities
Cụm hay dùngreduce literacy gapsreduce access barriers
Thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục.
|
— |
|
/fəˈsɪlɪteɪt ɪˈkɒnəmɪk dɪˈvɛləpmənt/
|
phr. |
tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế.
Policies should facilitate economic development in struggling regions.
Các chính sách nên tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế ở các khu vực gặp khó khăn.
Chi tiếtInvestment can facilitate economic development and job creation.Đầu tư có thể tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế và tạo việc làm.
Đồng nghĩapromote economic progresssupport economic growth
Cụm hay dùngfacilitate job growthfacilitate business expansion
Liên quan đến phát triển kinh tế.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ juːθ pɑːrˈtɪsəˌpeɪʃən/
|
phr. |
khuyến khích thanh niên tham gia.
Programs should encourage youth participation in community activities.
Các chương trình nên khuyến khích thanh niên tham gia vào các hoạt động cộng đồng.
Chi tiếtSchools can play a key role in encouraging youth participation.Các trường học có thể đóng vai trò quan trọng trong việc khuyến khích thanh niên tham gia.
Đồng nghĩasupport young involvementfoster youth engagement
Cụm hay dùngencourage student activismencourage youth leadership
Thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục và cộng đồng.
|
— |
|
/kəmˈbæt ˈsoʊʃəl ˌɪnɪˈkwɑlɪti/
|
phr. |
đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng trong xã hội
Governments should combat social inequality through effective policies.
Các chính phủ nên đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng xã hội thông qua các chính sách hiệu quả.
Chi tiếtNGOs work to combat social inequality in various communities.Các tổ chức phi chính phủ làm việc để chống lại sự bất bình đẳng xã hội ở nhiều cộng đồng.
Đồng nghĩafight social inequalityaddress social inequality
Cụm hay dùngcombat povertycombat discrimination
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về chính sách.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl dɪˈspærɪtiz/
|
phr. |
giải quyết những khác biệt không công bằng trong xã hội
It is essential to address social disparities in healthcare.
Việc giải quyết các bất bình đẳng xã hội trong chăm sóc sức khỏe là rất cần thiết.
Chi tiếtPrograms must address social disparities in education.Các chương trình phải giải quyết những bất bình đẳng xã hội trong giáo dục.
Đồng nghĩatackle social disparitiesdeal with inequalities
Cụm hay dùngaddress economic disparitiesaddress racial disparities
Thường được sử dụng trong các bài viết về chính sách xã hội.
|
— |
|
/rɪˈdjus ˌiːkəˈnɑmɪk ɪnɪˈkwɑlɪti/
|
phr. |
giảm thiểu sự phân phối tài sản không công bằng
Policies should aim to reduce economic inequality in society.
Các chính sách nên nhằm mục tiêu giảm thiểu sự bất bình đẳng kinh tế trong xã hội.
Chi tiếtEfforts to reduce economic inequality are essential for stability.Những nỗ lực giảm thiểu bất bình đẳng kinh tế là rất cần thiết cho sự ổn định.
Đồng nghĩalessen wealth disparitynarrow economic gap
Cụm hay dùngreduce income inequalityreduce wealth inequality
Thường liên quan đến các chính sách kinh tế.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˌʌndərˈprɪvɪld kəˈmjunɪtiz/
|
phr. |
hỗ trợ các nhóm thiệt thòi trong xã hội
Organizations aim to support underprivileged communities through various programs.
Các tổ chức nhằm hỗ trợ các cộng đồng thiệt thòi thông qua các chương trình khác nhau.
Chi tiếtSupporting underprivileged communities is essential for social justice.Hỗ trợ các cộng đồng thiệt thòi là rất cần thiết cho công lý xã hội.
Đồng nghĩaassist disadvantaged groupshelp marginalized communities
Cụm hay dùngsupport low-income familiessupport vulnerable populations
Thường liên quan đến các hoạt động từ thiện.
|
— |
|
/kriˈeɪt ˈɛkwɪtəbl səˈluːʃənz/
|
phr. |
tạo ra các giải pháp công bằng và hợp lý cho các vấn đề
We need to create equitable solutions for social issues.
Chúng ta cần tạo ra các giải pháp công bằng cho các vấn đề xã hội.
Chi tiếtCreating equitable solutions is essential for a just society.Tạo ra các giải pháp công bằng là rất cần thiết cho một xã hội công bằng.
Đồng nghĩadevelop fair solutionsdesign just answers
Cụm hay dùngcreate fair policiescreate just systems
Thường dùng trong bối cảnh chính sách xã hội.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˈɪnkʌm ɪnɪˈkwɑːlɪti/
|
phr. |
Giải quyết sự khác biệt về thu nhập giữa các cá nhân.
Governments must address income inequality to promote fairness.
Các chính phủ phải giải quyết sự bất bình đẳng thu nhập để thúc đẩy công bằng.
Chi tiếtPrograms aim to address income inequality in urban areas.Các chương trình nhằm giải quyết bất bình đẳng thu nhập ở khu vực đô thị.
Đồng nghĩatackle income gapsreduce wage disparity
Cụm hay dùngreduce income differencespromote fair wagescreate economic opportunities
Thường sử dụng trong các cuộc thảo luận về kinh tế.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ɪˈkɒnəmɪk ˌɒpərˈtunɪtiz/
|
phr. |
Tăng cơ hội cho mọi người thành công về tài chính.
We must enhance economic opportunities for low-income families.
Chúng ta phải tăng cường cơ hội kinh tế cho các gia đình có thu nhập thấp.
Chi tiếtPolicies should enhance economic opportunities for all citizens.Các chính sách nên tăng cường cơ hội kinh tế cho tất cả công dân.
Đồng nghĩaboost economic prospectsexpand job opportunities
Cụm hay dùngcreate job opportunitiespromote economic growthsupport small businesses
Có thể dùng trong ngữ cảnh phát triển kinh tế.
|
— |
|
/rɪˈduːs ˈsoʊʃəl ɪkˈskluːʒən/
|
phr. |
Giảm thiểu sự cô lập của một số nhóm trong xã hội.
Efforts are needed to reduce social exclusion in communities.
Cần có những nỗ lực để giảm thiểu sự cô lập xã hội trong cộng đồng.
Chi tiếtPrograms can help reduce social exclusion for immigrants.Các chương trình có thể giúp giảm thiểu sự cô lập xã hội cho người nhập cư.
Đồng nghĩacombat social isolationpromote community engagement
Cụm hay dùngenhance community tiessupport integrationpromote diversity
Liên quan đến việc giúp đỡ các nhóm yếu thế.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˈsɪstəmɪk ˈtʃælɪndʒɪz/
|
phr. |
Giải quyết các vấn đề sâu xa ảnh hưởng đến xã hội.
We must address systemic challenges to achieve social justice.
Chúng ta phải giải quyết các thách thức hệ thống để đạt được công bằng xã hội.
Chi tiếtOrganizations work to address systemic challenges in education.Các tổ chức làm việc để giải quyết các thách thức hệ thống trong giáo dục.
Đồng nghĩaconfront underlying issuestackle root problems
Cụm hay dùngpromote systemic changesupport comprehensive solutionsenhance structural reforms
Thường sử dụng trong bối cảnh chính sách xã hội.
|
— |
|
/ˈfɔːstər ˈɛkwɪtəbl ɡroʊθ/
|
phr. |
Khuyến khích sự phát triển kinh tế công bằng cho tất cả.
We need to foster equitable growth in our communities.
Chúng ta cần khuyến khích sự phát triển công bằng trong cộng đồng của mình.
Chi tiếtPolicies should foster equitable growth to reduce disparities.Các chính sách nên khuyến khích sự phát triển công bằng để giảm thiểu sự khác biệt.
Đồng nghĩapromote fair developmentencourage balanced growth
Cụm hay dùngsupport inclusive policiesensure sustainable growthdrive economic equity
Liên quan đến sự phát triển kinh tế công bằng.
|
— |
|
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈsoʊʃəl ˈpɑːlɪsiz/
|
phr. |
Thực hiện các luật và quy định để cải thiện xã hội.
Governments need to implement social policies that support equality.
Các chính phủ cần thực hiện các chính sách xã hội hỗ trợ bình đẳng.
Chi tiếtWe should implement social policies that benefit all citizens.Chúng ta nên thực hiện các chính sách xã hội có lợi cho tất cả công dân.
Đồng nghĩaenforce social regulationsapply community policies
Cụm hay dùngdevelop effective strategiespromote social welfareensure policy effectiveness
Thường sử dụng trong bối cảnh chính phủ và luật pháp.
|
— |
|
/dɪˈvɛlɪp ɪnˈkluːsɪv ˈpræktɪsɪz/
|
phr. |
Tạo ra các phương pháp bao gồm tất cả mọi người một cách công bằng.
Organizations should develop inclusive practices to support diversity.
Các tổ chức nên phát triển các phương pháp bao gồm để hỗ trợ sự đa dạng.
Chi tiếtSchools need to develop inclusive practices for all students.Các trường học cần phát triển các phương pháp bao gồm cho tất cả học sinh.
Đồng nghĩapromote inclusivityfoster equitable methods
Cụm hay dùngensure equal participationsupport diverse needsdrive inclusive initiatives
Liên quan đến sự đa dạng và bao gồm.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛkwɪtəbl ˈæksɛs/
|
phr. |
Khuyến khích cơ hội công bằng cho mọi người tiếp cận tài nguyên.
We must encourage equitable access to education for all children.
Chúng ta phải khuyến khích việc tiếp cận công bằng với giáo dục cho tất cả trẻ em.
Chi tiếtPolicies should encourage equitable access to healthcare services.Các chính sách nên khuyến khích việc tiếp cận công bằng với dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩapromote fair accessensure equal resources
Cụm hay dùngsupport equal opportunitiesenhance resource distributiondrive equitable solutions
Liên quan đến việc tiếp cận tài nguyên và dịch vụ.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈɛkwɪtəbl dɪˈvɛləpmənt/
|
phr. |
Hỗ trợ tạo ra cơ hội phát triển công bằng cho tất cả.
We must support equitable development in urban planning.
Chúng ta phải hỗ trợ phát triển công bằng trong quy hoạch đô thị.
Chi tiếtOrganizations work to support equitable development in communities.Các tổ chức làm việc để hỗ trợ phát triển công bằng trong các cộng đồng.
Đồng nghĩapromote fair growthencourage balanced development
Cụm hay dùngdrive sustainable growthensure inclusive policiesenhance community development
Liên quan đến phát triển bền vững và công bằng.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl ɪnˈdʒʌstɪs/
|
phr. |
giải quyết sự đối xử không công bằng trong xã hội
Activists work hard to address social injustice.
Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để giải quyết sự bất công xã hội.
Chi tiếtWe must address social injustice to create a better future.Chúng ta phải giải quyết sự bất công xã hội để tạo ra một tương lai tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩatackle social unfairnesscombat inequality
Cụm hay dùngaddress social issuesaddress inequality
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về quyền con người.
|
— |
|
/rɪˈdus klæs dɪˈspærɪtiz/
|
phr. |
giảm bớt sự khác biệt giữa các tầng lớp xã hội
Efforts are needed to reduce class disparities in education.
Cần có nỗ lực để giảm bớt sự khác biệt giữa các tầng lớp trong giáo dục.
Chi tiếtPolicies should focus on reducing class disparities in healthcare.Các chính sách nên tập trung vào việc giảm bớt sự khác biệt giữa các tầng lớp trong chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩalessen class gapsnarrow social divides
Cụm hay dùngreduce income disparitiesreduce economic gaps
Liên quan đến vấn đề kinh tế và xã hội.
|
— |
|
/prəˈmoʊt fɛr weɪdʒɪz/
|
phr. |
hỗ trợ mức lương công bằng cho công việc
Unions work to promote fair wages for workers.
Các công đoàn làm việc để thúc đẩy mức lương công bằng cho công nhân.
Chi tiếtPolicies should promote fair wages across all sectors.Các chính sách nên thúc đẩy mức lương công bằng trong tất cả các lĩnh vực.
Đồng nghĩasupport equitable payencourage just compensation
Cụm hay dùngpromote living wagepromote equitable salaries
Liên quan đến quyền lợi của người lao động.
|
— |
|
/rɪˈdus ˈsoʊʃəl ˈstɪɡmə/
|
phr. |
giảm bớt những nhận thức tiêu cực về các nhóm
We need to reduce social stigma around mental health issues.
Chúng ta cần giảm bớt sự kỳ thị xã hội về các vấn đề sức khỏe tâm thần.
Chi tiếtReducing social stigma can help marginalized groups.Giảm bớt sự kỳ thị xã hội có thể giúp đỡ các nhóm bị thiệt thòi.
Đồng nghĩachallenge negative perceptionscombat social bias
Cụm hay dùngreduce mental health stigmareduce stigma around diversity
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về sức khỏe tâm thần.
|
— |
|
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɛkwɪtəbəl ˈtritmənt/
|
phr. |
hỗ trợ sự đối xử công bằng và công lý cho tất cả
We should encourage equitable treatment in all sectors.
Chúng ta nên khuyến khích sự đối xử công bằng trong tất cả các lĩnh vực.
Chi tiếtPolicies must encourage equitable treatment of all individuals.Các chính sách phải khuyến khích sự đối xử công bằng với tất cả mọi người.
Đồng nghĩapromote fair treatmentsupport just treatment
Cụm hay dùngencourage equal treatmentencourage fair practices
Liên quan đến quyền lợi của các nhóm khác nhau trong xã hội.
|
— |
|
/ˈtækəl wɛlθ dɪˈspærɪtiz/
|
phr. |
giải quyết sự khác biệt trong phân phối tài sản
Governments need to tackle wealth disparities effectively.
Chính phủ cần giải quyết sự khác biệt về tài sản một cách hiệu quả.
Chi tiếtTackling wealth disparities is essential for social stability.Giải quyết sự khác biệt về tài sản là rất cần thiết cho sự ổn định xã hội.
Đồng nghĩaaddress wealth inequalitycombat financial disparity
Cụm hay dùngtackle income disparitiestackle economic inequality
Liên quan đến các vấn đề kinh tế trong xã hội.
|
— |
|
/rɪˈdus ˈreɪʃəl ɪnɪˈkwɒləti/
|
phr. |
giảm bớt sự đối xử không công bằng dựa trên chủng tộc
We must reduce racial inequality in all areas of life.
Chúng ta phải giảm bớt sự bất bình đẳng chủng tộc trong tất cả các lĩnh vực của cuộc sống.
Chi tiếtPrograms aim to reduce racial inequality in education.Các chương trình nhằm giảm bớt sự bất bình đẳng chủng tộc trong giáo dục.
Đồng nghĩacombat racial disparitiesaddress ethnic inequality
Cụm hay dùngreduce social injusticereduce discrimination
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về quyền con người.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈsoʊʃəl ˈɛkwɪti/
|
phr. |
cải thiện sự công bằng trong xã hội
Efforts should be made to enhance social equity.
Cần có nỗ lực để cải thiện sự công bằng xã hội.
Chi tiếtPolicies can enhance social equity for marginalized groups.Các chính sách có thể cải thiện sự công bằng xã hội cho các nhóm bị thiệt thòi.
Đồng nghĩaimprove social fairnesssupport equitable practices
Cụm hay dùngenhance community supportenhance public services
Liên quan đến sự công bằng trong xã hội.
|
— |
|
/səˈpɔrt ɪnˈkluːsɪv ˈpræk.tɪs.ɪz/
|
phr. |
hỗ trợ các phương pháp bao gồm mọi người
Organizations should support inclusive practices in hiring.
Các tổ chức nên hỗ trợ các phương pháp bao gồm trong việc tuyển dụng.
Chi tiếtSupporting inclusive practices promotes diversity.Hỗ trợ các phương pháp bao gồm thúc đẩy sự đa dạng.
Đồng nghĩapromote equitable practicesencourage diversity initiatives
Cụm hay dùngsupport inclusive policiessupport diverse environments
Liên quan đến sự tham gia của mọi người trong công việc.
|
— |
|
/əˈdrɛs ˈhɛlθkɛr ɪnɪˈkwɒləti/
|
phr. |
giải quyết sự tiếp cận không công bằng đến dịch vụ y tế
It is crucial to address healthcare inequality in our society.
Việc giải quyết sự bất bình đẳng trong chăm sóc sức khỏe trong xã hội của chúng ta là rất quan trọng.
Chi tiếtPolicies should focus on addressing healthcare inequality.Các chính sách nên tập trung vào việc giải quyết sự bất bình đẳng trong chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩatackle health disparitiescombat healthcare inequity
Cụm hay dùngaddress social determinantsaddress access issues
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về sức khỏe cộng đồng.
|
— |
|
/ˈmɑːrdʒɪnəlaɪzd kəˈmjuːnɪtiz/
|
phr. |
các nhóm bị đẩy ra ngoài lề xã hội
Marginalized communities often lack representation.
Các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề thường thiếu sự đại diện.
Chi tiếtWe must support marginalized communities in our policies.Chúng ta phải hỗ trợ các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề trong các chính sách của mình.
Đồng nghĩadisadvantaged communities
Cụm hay dùngsupport marginalized communitiesempower marginalized communities
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ækˈsɛbɪlɪti/
|
phr. |
tăng cường khả năng tiếp cận
We need to enhance accessibility for disabled individuals.
Chúng ta cần tăng cường khả năng tiếp cận cho người khuyết tật.
Chi tiếtEfforts are underway to enhance accessibility in public spaces.Các nỗ lực đang được thực hiện để tăng cường khả năng tiếp cận ở các không gian công cộng.
Đồng nghĩaimprove accessibilityboost access
Cụm hay dùngenhance digital accessibilityenhance physical accessibility
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh công nghệ và cơ sở hạ tầng.
|
— |
|
/ˈfɔstər ˈsoʊʃəl tʃeɪndʒ/
|
phr. |
thúc đẩy sự thay đổi xã hội
Nonprofits often foster social change through advocacy.
Các tổ chức phi lợi nhuận thường thúc đẩy sự thay đổi xã hội thông qua vận động.
Chi tiếtWe can foster social change by raising awareness.Chúng ta có thể thúc đẩy sự thay đổi xã hội bằng cách nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩapromote social reformencourage societal change
Cụm hay dùngfoster positive social changefoster community social change
Cụm từ này thường được sử dụng trong các phong trào xã hội.
|
— |
|
/əˈtʃiv ˈsoʊʃəl koʊˈhiːʒən/
|
phr. |
đạt được sự gắn kết xã hội
Programs aim to achieve social cohesion among diverse groups.
Các chương trình nhằm đạt được sự gắn kết xã hội giữa các nhóm đa dạng.
Chi tiếtEducation can help achieve social cohesion.Giáo dục có thể giúp đạt được sự gắn kết xã hội.
Đồng nghĩapromote unityfoster togetherness
Cụm hay dùngachieve greater social cohesionachieve strong social cohesion
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về cộng đồng.
|
— |
|
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈiːkwəl pɑrˌtɪsəˈpeɪʃən/
|
phr. |
khuyến khích sự tham gia bình đẳng
We must encourage equal participation in decision-making processes.
Chúng ta phải khuyến khích sự tham gia bình đẳng trong các quy trình ra quyết định.
Chi tiếtEfforts are needed to encourage equal participation in elections.Cần có nỗ lực để khuyến khích sự tham gia bình đẳng trong các cuộc bầu cử.
Đồng nghĩapromote fair involvementsupport equal engagement
Cụm hay dùngencourage equal participation in eventsencourage equal participation in discussions
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bối cảnh chính trị và xã hội.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs ˌiːkəˈnɑmɪk ˈbærɪrz/
|
phr. |
giảm bớt rào cản kinh tế
Policies should aim to reduce economic barriers for low-income families.
Các chính sách nên nhằm giảm bớt rào cản kinh tế cho các gia đình thu nhập thấp.
Chi tiếtEfforts to reduce economic barriers can lead to greater equality.Nỗ lực giảm bớt rào cản kinh tế có thể dẫn đến sự bình đẳng lớn hơn.
Đồng nghĩaeliminate economic obstacleslower economic barriers
Cụm hay dùngreduce financial barriersreduce access barriers
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh kinh tế và chính sách.
|
— |
|
/ˈtækəl ˌsoʊsiəʊ-ɪˈkɒnəmɪk ˈɪʃuːz/
|
phr. |
giải quyết các vấn đề xã hội và kinh tế
Governments must tackle socio-economic issues to improve living standards.
Các chính phủ phải giải quyết các vấn đề xã hội và kinh tế để cải thiện mức sống.
Chi tiếtPrograms are designed to tackle socio-economic issues in urban areas.Các chương trình được thiết kế để giải quyết các vấn đề xã hội và kinh tế ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩaaddress social issuescombat economic problems
Cụm hay dùngtackle pressing socio-economic issuestackle local socio-economic issues
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về phát triển xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈsoʊʃəl əˈwɛrnəs/
|
phr. |
khuyến khích nhận thức xã hội
We need to encourage social awareness through education.
Chúng ta cần khuyến khích nhận thức xã hội thông qua giáo dục.
Chi tiếtCampaigns aim to encourage social awareness among youth.Các chiến dịch nhằm khuyến khích nhận thức xã hội trong giới trẻ.
Đồng nghĩapromote social consciousnessraise awareness
Cụm hay dùngencourage greater social awarenessencourage community awareness
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình giáo dục.
|
— |
|
/prəˈmoʊt kəˈmjunɪti dɪˈvɛləpmənt/
|
phr. |
thúc đẩy phát triển cộng đồng
Organizations work to promote community development projects.
Các tổ chức làm việc để thúc đẩy các dự án phát triển cộng đồng.
Chi tiếtWe must promote community development to enhance quality of life.Chúng ta phải thúc đẩy phát triển cộng đồng để nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩasupport community growthencourage local development
Cụm hay dùngpromote sustainable community developmentpromote economic community development
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về phát triển xã hội.
|
— |
|
/kriːˈeɪt ˈsoʊ.ʃəl əˈwɛr.nəs/
|
phr. |
Làm cho mọi người nhận thức về các vấn đề xã hội.
Campaigns aim to create social awareness about inequality.
Các chiến dịch nhằm tạo ra nhận thức xã hội về bất bình đẳng.
Chi tiếtWe need to create social awareness for better understanding.Chúng ta cần tạo ra nhận thức xã hội để hiểu rõ hơn.
Đồng nghĩaraise social consciousnessincrease social awareness
Cụm hay dùngcreate public social awarenesscreate social awareness campaigns
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch truyền thông.
|
— |
| phr. |
giảm chênh lệch giàu nghèo
Policies should aim to reduce wealth inequality.
Các chính sách nên nhằm giảm chênh lệch giàu nghèo.
Chi tiếtEfforts to reduce wealth inequality are crucial for social stability.Nỗ lực giảm chênh lệch giàu nghèo là rất quan trọng cho sự ổn định xã hội.
Đồng nghĩanarrow wealth gaplessen economic disparity
Cụm hay dùngaddress economic inequalitypromote economic balance
Thường được sử dụng trong các bài viết về kinh tế và chính sách.
|
— | |
| phr. |
thúc đẩy các phương pháp bao gồm tất cả
Organizations should foster inclusive practices in the workplace.
Các tổ chức nên thúc đẩy các phương pháp bao gồm tất cả trong nơi làm việc.
Chi tiếtSchools can foster inclusive practices to support diverse learners.Các trường học có thể thúc đẩy các phương pháp bao gồm tất cả để hỗ trợ những người học đa dạng.
Đồng nghĩapromote inclusivitysupport diversity
Cụm hay dùngencourage participationsupport inclusion
Thường đề cập đến sự đa dạng và chấp nhận trong môi trường làm việc hoặc học tập.
|
— | |
| phr. |
giải quyết các vấn đề nghèo đói
Governments must address poverty issues effectively.
Các chính phủ phải giải quyết các vấn đề nghèo đói một cách hiệu quả.
Chi tiếtNonprofits work to address poverty issues in communities.Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để giải quyết các vấn đề nghèo đói trong cộng đồng.
Đồng nghĩatackle povertycombat destitution
Cụm hay dùngreduce poverty levelsalleviate hardship
Sử dụng trong bối cảnh chính sách xã hội và phát triển cộng đồng.
|
— | |
| phr. |
phát triển các chương trình xã hội
Governments should develop social programs for the disadvantaged.
Các chính phủ nên phát triển các chương trình xã hội cho những người thiệt thòi.
Chi tiếtNGOs often develop social programs to support vulnerable populations.Các tổ chức phi chính phủ thường phát triển các chương trình xã hội để hỗ trợ các nhóm dễ bị tổn thương.
Đồng nghĩacreate social initiativesimplement community programs
Cụm hay dùngenhance social servicesimprove community support
Thường được sử dụng trong bối cảnh chính sách xã hội.
|
— | |
|
/prəˈvaɪd ˈiː.kwəl ˈæk.sɛs/
|
phr. |
cung cấp quyền truy cập bình đẳng
Schools should provide equal access to education for all students.
Các trường học nên cung cấp quyền truy cập bình đẳng vào giáo dục cho tất cả học sinh.
Chi tiếtPolicies must provide equal access to healthcare services.Các chính sách phải cung cấp quyền truy cập bình đẳng vào dịch vụ y tế.
Đồng nghĩaensure equal opportunityguarantee fair access
Cụm hay dùngprovide equal access to resourcesprovide equal access to opportunities
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về quyền lợi và cơ hội.
|
— |
|
/faɪt ˈsoʊ.ʃəl ɪnˈdʒʌs.tɪs/
|
phr. |
đấu tranh chống lại bất công xã hội
Activists work to fight social injustice in various forms.
Các nhà hoạt động làm việc để đấu tranh chống lại bất công xã hội dưới nhiều hình thức.
Chi tiếtWe must unite to fight social injustice.Chúng ta phải đoàn kết để đấu tranh chống lại bất công xã hội.
Đồng nghĩacombat social inequalityoppose social injustice
Cụm hay dùngfight economic injusticefight racial injustice
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về quyền con người.
|
— |
|
/ˈtæk.əl ˈsoʊ.ʃəl ˈtʃæl.ɪn.dʒɪz/
|
phr. |
giải quyết các thách thức xã hội
We must tackle social challenges to improve our communities.
Chúng ta phải giải quyết các thách thức xã hội để cải thiện cộng đồng của mình.
Chi tiếtGovernments need to tackle social challenges effectively.Chính phủ cần giải quyết các thách thức xã hội một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaaddress social issuesconfront social problems
Cụm hay dùngtackle economic challengestackle health challenges
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về chính sách xã hội.
|
— |
|
/kloʊz ðə wɛlθ ɡæp/
|
phr. |
Giảm sự khác biệt về tài sản giữa các nhóm.
Policies should aim to close the wealth gap between rich and poor.
Các chính sách nên nhằm giảm khoảng cách giàu nghèo giữa người giàu và người nghèo.
Chi tiếtEfforts to close the wealth gap are crucial for social stability.Nỗ lực giảm khoảng cách tài sản là rất quan trọng cho sự ổn định xã hội.
Đồng nghĩareduce wealth disparitynarrow wealth divide
Cụm hay dùngclose the income gapclose the economic gap
Cụm từ này thường được thảo luận trong các bối cảnh kinh tế.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs ˈɪn.kʌm ˌɪ.nɪˈkwɑː.lɪ.ti/
|
phr. |
Giảm sự khác biệt về thu nhập giữa mọi người.
Governments should take steps to reduce income inequality.
Các chính phủ nên thực hiện các biện pháp để giảm sự bất bình đẳng thu nhập.
Chi tiếtPrograms aimed at reducing income inequality are essential.Các chương trình nhằm giảm bất bình đẳng thu nhập là rất cần thiết.
Đồng nghĩalessen income disparitynarrow income gap
Cụm hay dùngreduce economic inequalityreduce wealth gaps
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính sách kinh tế.
|
— |
|
/kriːˈeɪt fɛr ˈpɒl.ɪsiz/
|
phr. |
Xây dựng các quy định đối xử công bằng với mọi người.
Governments should create fair policies for all citizens.
Các chính phủ nên xây dựng các chính sách công bằng cho tất cả công dân.
Chi tiếtCreating fair policies is essential for social stability.Xây dựng các chính sách công bằng là rất cần thiết cho sự ổn định xã hội.
Đồng nghĩadevelop equitable regulationsformulate just policies
Cụm hay dùngcreate just policiescreate inclusive policies
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh chính sách xã hội.
|
— |
|
/əˈtʃiːv ˈsoʊ.ʃəl ˈɛk.wɪ.ti/
|
phr. |
Đảm bảo sự công bằng và công lý trong xã hội.
We must work hard to achieve social equity for all.
Chúng ta phải làm việc chăm chỉ để đạt được sự công bằng xã hội cho tất cả.
Chi tiếtAchieving social equity requires collective effort.Đạt được sự công bằng xã hội đòi hỏi nỗ lực tập thể.
Đồng nghĩaattain social justicerealize equity
Cụm hay dùngachieve gender equityachieve economic equity
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs ˈsoʊ.ʃəl ˈtɛn.ʃən/
|
phr. |
Giảm bớt xung đột và bất đồng trong xã hội.
Efforts should be made to reduce social tension in communities.
Cần có nỗ lực để giảm bớt căng thẳng xã hội trong cộng đồng.
Chi tiếtReducing social tension is vital for peace and stability.Giảm bớt căng thẳng xã hội là rất quan trọng cho hòa bình và ổn định.
Đồng nghĩaalleviate social conflictease community tensions
Cụm hay dùngreduce social unrestreduce community tensions
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh hòa bình xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ fɛr ˈtriːt.mənt/
|
phr. |
Khuyến khích sự đối xử công bằng và bình đẳng cho mọi người.
We must encourage fair treatment in all aspects of society.
Chúng ta phải khuyến khích sự đối xử công bằng trong tất cả các lĩnh vực của xã hội.
Chi tiếtEncouraging fair treatment is essential for social harmony.Khuyến khích sự đối xử công bằng là rất cần thiết cho sự hòa hợp xã hội.
Đồng nghĩapromote equitable treatmentensure just treatment
Cụm hay dùngencourage equal treatmentencourage fair practices
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh công bằng xã hội.
|
— |
Đang tải...