EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · psychology › validate emotions
validate emotions
B2
phr.
📁 Collocations · psychology
IELTS
công nhận và chấp nhận cảm xúc của ai đó
UK /ˈvælɪˌdeɪt ɪˈmoʊʃənz/
·
US /ˈvælɪˌdeɪt ɪˈmoʊʃənz/
to acknowledge and accept someone's feelings
Therapists aim to validate emotions to help clients feel understood.
→ Các nhà trị liệu nhằm mục đích công nhận cảm xúc để giúp khách hàng cảm thấy được thấu hiểu.
It's important to validate emotions in a supportive environment.
→ Điều quan trọng là công nhận cảm xúc trong một môi trường hỗ trợ.
Đồng nghĩa
acknowledge feelings
accept emotions
Collocations
validate personal emotions
validate emotional responses
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để thể hiện sự nhạy cảm trong IELTS.
Thích hợp trong việc hỗ trợ tâm lý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
understand behavior
hiểu hành vi
analyze behavior
phân tích hành vi
promote resilience
thúc đẩy khả năng phục hồi
examine attitudes
kiểm tra thái độ
identify goals
nhận diện mục tiêu
develop coping strategies
/dɪˈvɛl.əp ˈkoʊ.pɪŋ ˈstræt.ə.dʒiz/
phát triển các chiến lược đối phó
reinforce positive behavior
/ˈriːɪnˌfɔːrs ˈpɒzɪtɪv bɪˈheɪvjər/
củng cố hành vi tích cực
understand emotions
/ˌʌndərˈstænd ɪˈmoʊʃənz/
hiểu cảm xúc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · psychology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...