Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gather data

/ˈɡæðər ˈdeɪtə/ B1 IELTS

Nghĩa

thu thập dữ liệu phr.

Định nghĩa · To collect information or statistics for analysis.

“Scientists gather data from their experiments.”Các nhà khoa học thu thập dữ liệu từ các thí nghiệm của họ.

“They gather data to study climate change.”Họ thu thập dữ liệu để nghiên cứu biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng ví dụ cụ thể khi nói về dữ liệu.

Ghi chú · Dữ liệu là cần thiết cho nghiên cứu và phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...