gather data
Nghĩa
Định nghĩa · To collect information or statistics for analysis.
“Scientists gather data from their experiments.”Các nhà khoa học thu thập dữ liệu từ các thí nghiệm của họ.
“They gather data to study climate change.”Họ thu thập dữ liệu để nghiên cứu biến đổi khí hậu.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng ví dụ cụ thể khi nói về dữ liệu.
Ghi chú · Dữ liệu là cần thiết cho nghiên cứu và phân tích.