Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diseases

/dɪˈziːzɪz/ A2

Nghĩa

bệnh tật danh từ

Định nghĩa · Health problems that affect the body.

“Some diseases can be prevented.”Một số bệnh tật có thể được ngăn ngừa.

“Doctors are researching new treatments for diseases.”Các bác sĩ đang nghiên cứu phương pháp điều trị mới cho bệnh tật.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sức khỏe trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong y học và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...