Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equivalent

/ɪˈkwɪvələnt/ A2

Nghĩa

tương đương tính từ

Định nghĩa · Equal in value, amount, or meaning.

“This is the equivalent of a dollar.”Đây tương đương với một đô la.

“One dollar is equivalent to about twenty thousand VND.”Một đô la tương đương khoảng hai mươi nghìn VND.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi so sánh giá trị trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để so sánh giá trị hoặc số lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...