Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

similar

/'similə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #720

Nghĩa thường dùng

Giống tính từ

“Similar to ours.”Giống của chúng ta.

Đồng nghĩa alikecomparable
Trái nghĩa differentdissimilar
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

similar

/'similə/

tính từ

  • giống nhau, như nhau, tương tự
  • (toán học) đồng dạng
    • similar triangles: tam giác đồng dạng

danh từ

  • vật giống, vật tương tự
  • (số nhiều) những vật giống nhau
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by correspondence or resemblance s. (of words) expressing closely related meanings

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...