Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1830

equal

/'i:kwəl/

tính từ

  • ngang, bằng
  • ngang sức (cuộc đấu...)
  • đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được
    • to be equal to one's responsibility: có đủ khả năng làm tròn nhiệm vụ của mình
    • to be equal to the occasion: có đủ khả năng đối phó với tình hình
    • to be equal to someone's expectation: đáp ứng được sự mong đợi của ai
  • bình đẳng

danh từ

  • người ngang hàng, người ngang tài ngang sức
  • (số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau

ngoại động từ

  • bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp
Định nghĩa tiếng Anh

v. be identical or equivalent to\nv. be equal to in quality or ability\nv. make equal, uniform, corresponding, or matching\na. having the same quantity, value, or measure as another

Gợi ý (24)

equalise ngoại động từ: làm bằng nhau, làm ngang nhau equalized đượclàm cân bằng equalitarian tính từ: (chính trị) theo chủ nghĩa bình đẳng equalitarianism danh từ: (chính trị) chủ nghĩa bình đẳng equally phó từ: bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều equality đẳng thức equalize ngoại động từ: làm bằng nhau, làm ngang nhau equalizer danh từ: người làm cho bằng nhau, người làm cho ngang nhau equalization sự làm cân bằng, sự đánh cân bằng Equal pay (Econ) Trả lương ngang nhau; trả lương bình đẳng. Equal advantage (Econ) Lợi thế bình đẳng, Lợi thế ngang bằng. Equalization grants (Econ) Các khoản trợ cấp để cân bằng. equalized delay line (Tech) dây trễ bù equalizer coefficients (Tech) hệ số quân bình Equal sacrifice theories (Econ) Lý thuyết hy sinh ngang nhau; lý thuyết hy sinh bình đẳn… equalizing pulse interval (Tech) khoảng cách xung làm bằng equalizer Least Mean Square (LMS) (Tech) quân bình bằng phương trung bình nhân tối thiểu Equalizing differences, the theory of (Econ) Lhuyết cân bằng chênh lệch Equal Employment Opportunity Commision (Econ) Uỷ ban Cơ hội việc làm bình đẳng/ngang bằng. Equal Employment Opportunity Act of Đạo luật về cơ hội việc làm (Econ) Một đạo luật mở rộng vi phạm của mục VII của Đạo luật Qu… coequal tính từ: bằng hàng, ngang hàng (với ai) subequal tính từ: gần bằng nhau, gần bình quân coequally xem coequal coequality xem coequal
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...