Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chemistry

/ˈkɛmɪstri/ A2

Nghĩa

hóa học danh từ

Định nghĩa · The science of substances and their reactions.

“I study chemistry in school.”Tôi học hóa học ở trường.

“She loves studying chemistry.”Cô ấy thích học hóa học.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Môn khoa học tự nhiên, không phải hóa chất (chemicals).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...