Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nevada

/nəˈvædə/ A2

Nghĩa

bang Nevada danh từ

Định nghĩa · a state in the western USA

“Nevada is known for its deserts.”Nevada nổi tiếng với sa mạc.

“Nevada is known for its deserts and casinos.”Nevada nổi tiếng với sa mạc và sòng bạc.

Đồng nghĩa state

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Là một trong những bang của Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...