Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ram

/ræm/ A2

Nghĩa

cừu đực danh từ

Định nghĩa · A male sheep, often used for breeding.

“The ram has big horns.”Con cừu đực có sừng lớn.

“The farmer raised a ram for wool production.”Người nông dân nuôi một con cừu đực để sản xuất len.

Đồng nghĩa male sheep

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này khi nói về động vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nông nghiệp và chăn nuôi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...